Venezia F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Spezia Calcio

Venezia F.C. vs Spezia Calcio

Tỷ số chung cuộc: Venezia F.C. 1-0 Spezia Calcio tại Serie B, 15 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Venezia F.C. thắng 2, hòa 2, Spezia Calcio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 5
Sân vận động
Stadio Pierluigi Penzo, Venezia
Phong độ
WLLLL Venezia F.C.
WDWWW Spezia Calcio
  1. -5' Giovanni Corradini
  2. 20' Francesco Zampano
  3. HT0-0
  4. 46' M. Kofod Andersen T. Tessmann
  5. 56' J. Pohjanpalo 1-0
  6. 60' M. Ellertsson N. Lella
  7. 60' C. Gytkjær N. Pierini
  8. 61' S. Elia N. Bertola
  9. 62' Francesco Cassata
  10. 69' S. Żurkowski F. Cassata
  11. 69' R. Kouda F. Bandinelli
  12. 72' Joel Pohjanpalo
  13. 73' Dimitris Nikolaou
  14. 78' R. Krollis M. Antonucci
  15. 78' F. Esposito L. Moro
  16. 79' B. Bjarkason J. Pohjanpalo
  17. 88' M. Modolo F. Zampano
  18. FT1-0

Đội hình

Venezia F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Vanoli
  1. 1J. Joronen 7.7
  2. 7F. Zampano ▼ 88' 6.9
  3. 15G. Altare 8.2
  4. 4J. Idzes 7.3
  5. 33M. Šverko 7.2
  6. 6G. Busio 7.3
  7. 8T. Tessmann ▼ 46' 7.2
  8. 24N. Lella ▼ 60' 6.6
  9. 10N. Pierini ▼ 60' 6.9
  10. 20J. Pohjanpalo ▼ 79' 7.3
  11. 17D. Johnsen 6.5

Dự bị 11

  1. 38M. Kofod Andersen ▲ 46' 6.6
  2. 77M. Ellertsson ▲ 60' 6.9
  3. 9C. Gytkjær ▲ 60' 6.7
  4. 19B. Bjarkason ▲ 79' 6.7
  5. 13M. Modolo ▲ 88' 6.7
  6. 60L. Busato
  7. 25A. Dembélé
  8. 23M. Grandi
  9. 21D. Cheryshev
  10. 31M. Ullmann
  11. 12Bruno
Spezia Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Alvini
  1. 69B. Drągowski 6.9
  2. 27K. Amian 7.7
  3. 77N. Bertola ▼ 61' 6.9
  4. 43D. Nikolaou 6.7
  5. 13A. Reca 6.9
  6. 29F. Cassata ▼ 69' 6.6
  7. 10S. Esposito 7.9
  8. 25F. Bandinelli ▼ 69' 7.0
  9. 99D. Verde 8.2
  10. 24L. Moro ▼ 78' 6.6
  11. 48M. Antonucci ▼ 78' 7.2

Dự bị 12

  1. 7S. Elia ▲ 61' 6.7
  2. 17S. Żurkowski ▲ 69' 6.3
  3. 80R. Kouda ▲ 69' 6.6
  4. 19R. Krollis ▲ 78' 6.9
  5. 9F. Esposito ▲ 78' 6.3
  6. 33I. Gelashvili
  7. 1J. Zoet
  8. 8A. Ekdal
  9. 4João Moutinho
  10. 15N. Pietra
  11. 21G. Corradini
  12. 11T. Cipot

Thống kê

023
530
40%Kiểm soát bóng60%
9Dứt điểm23
3Trúng đích7
2Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm12
4Bị chặn12
3Phạt góc5
4Việt vị1
16Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
6Cứu thua2
378Chuyền bóng560
284Chuyền chính xác476
75%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Parma Calcio 1913
38 66 - 35 +31 76
2
Como 1907
38 58 - 40 +18 73
3
Venezia F.C.
38 69 - 46 +23 70
4
U.S. Cremonese
38 50 - 32 +18 67
5
U.S. Catanzaro 1929
38 59 - 50 +9 60
6
Palermo F.C.
38 62 - 53 +9 56
7
U.C. Sampdoria
38 53 - 50 +3 55
8
Brescia
38 44 - 40 +4 51
9
Cosenza Calcio
38 47 - 42 +5 47
10
Modena F.C. 2018
38 41 - 47 -6 47
11
Reggio Audace F.C.
38 38 - 45 -7 47
12
F.C. Südtirol
38 46 - 48 -2 47
13
A.C. Pisa 1909
38 51 - 54 -3 46
14
A.S. Cittadella
38 40 - 47 -7 46
15
Spezia Calcio
38 36 - 49 -13 44
16
Ternana Calcio
38 43 - 50 -7 43
17
S.S.C. Bari
38 38 - 49 -11 41
18
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 38 - 42 -4 41
19
Feralpisalò
38 44 - 65 -21 33
20
Calcio Lecco 1912
38 35 - 74 -39 26
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu45
94Ghi được49
59Thủng lưới59
1.88Bàn thắng mỗi trận1.09
16Giữ sạch lưới11
35Trên 2.5 bàn21
51Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu