Venezia F.C. vs Spezia Calcio
Tỷ số chung cuộc: Venezia F.C. 2-0 Spezia Calcio tại Serie B, 27 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Venezia F.C. thắng 2, hòa 2, Spezia Calcio thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 5
- Phong độ
- WLLLL Venezia F.C.
- WDWWW Spezia Calcio
- 7' Luca Vignali
- 8' Luca Vignali
- 9' Kike Pérez
- 29' A. Adorante11m 1-0
- 45'+3 Mattia Compagnon
- HT1-0
- 46' ▲ S. Korac ▼ M. Venturi
- 46' ▲ A. Hainaut ▼ M. Compagnon
- 54' S. Korac · B. Bjarkason 2-0
- 56' ▲ G. Artistico ▼ E. Soleri
- 56' ▲ F. Cassata ▼ G. Di Serio
- 66' Petko Hristov
- 67' ▲ G. Aurelio ▼ P. Beruatto
- 67' ▲ C. Comotto ▼ R. Kouda
- 70' ▲ D. Fila ▼ A. Adorante
- 72' ▲ E. Bohinen ▼ R. Haps
- 82' ▲ G. Lapadula ▼ A. Candela
- 83' ▲ M. Svoboda ▼ J. Schingtienne
- 89' Francesco Cassata
- 90'+2 Gianluca Busio
- FT2-0
Đội hình
- 1F. Stankovic
- 3J. Schingtienne▼ 83'
- 16M. Venturi▼ 46'
- 33M. Sverko
- 19B. Bjarkason
- 71K. Perez
- 6G. Busio
- 8I. Doumbia
- 5R. Haps▼ 72'
- 21M. Compagnon▼ 46'
- 9A. Adorante▼ 70'
Dự bị 12
- 22A. Plizzari
- 2S. Korac▲ 46'
- 7D. Fila▲ 70'
- 10J. Yeboah
- 18A. Hainaut▲ 46'
- 20R. Sagrado
- 24N. Lella
- 30M. Svoboda▲ 83'
- 37E. Bohinen▲ 72'
- 48A. Sidibe
- 80A. Casas
- 99A. Pietrelli
- 12D. Mascardi
- 2P. Wisniewski
- 55P. Hristov
- 37A. Mateju
- 23A. Candela▼ 82'
- 32L. Vignali
- 5S. Esposito
- 80R. Kouda▼ 67'
- 11P. Beruatto▼ 67'
- 27E. Soleri▼ 56'
- 20G. Di Serio▼ 56'
Dự bị 12
- 1M. Sarr
- 16L. Loria
- 6Fellipe Jack
- 8A. Nagy
- 9G. Artistico▲ 56'
- 10G. Lapadula▲ 82'
- 15A. Cistana
- 26M. Onofri
- 29F. Cassata▲ 56'
- 31G. Aurelio▲ 67'
- 34C. Comotto▲ 67'
- 99V. Vlahovic
Thống kê
01⚑7
⚑221
74%Kiểm soát bóng26%
11Dứt điểm5
3Trúng đích2
4Chệch đích2
4Bị chặn1
7Phạt góc2
1Việt vị3
19Phạm lỗi20
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua1
639Chuyền bóng221
92%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 31 | +46 | 82 | |
| 2 | 38 | 76 - 34 | +42 | 81 | |
| 3 | 38 | 61 - 32 | +29 | 76 | |
| 4 | 38 | 61 - 33 | +28 | 72 | |
| 5 | 38 | 62 - 51 | +11 | 59 | |
| 6 | 38 | 49 - 36 | +13 | 55 | |
| 7 | 38 | 44 - 45 | -1 | 51 | |
| 8 | 38 | 43 - 55 | -12 | 49 | |
| 9 | 38 | 45 - 57 | -12 | 46 | |
| 10 | 38 | 39 - 49 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 46 | |
| 12 | 38 | 47 - 52 | -5 | 44 | |
| 13 | 38 | 35 - 48 | -13 | 44 | |
| 14 | 38 | 36 - 51 | -15 | 42 | |
| 15 | 38 | 47 - 54 | -7 | 41 | |
| 16 | 38 | 38 - 48 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 38 - 60 | -22 | 40 | |
| 18 | 38 | 36 - 56 | -20 | 37 | |
| 19 | 38 | 43 - 59 | -16 | 35 | |
| 20 | 38 | 51 - 66 | -15 | 35 |
Serie A Serie B (Play Offs: Semi-finals) Serie B (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu41
107Ghi được47
50Thủng lưới64
2.18Bàn thắng mỗi trận1.15
20Giữ sạch lưới6
30Trên 2.5 bàn19
50Hiệp hai25