Spezia Calcio vs Venezia F.C.
Tỷ số chung cuộc: Spezia Calcio 2-1 Venezia F.C. tại Serie B, 10 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Spezia Calcio thắng 1, hòa 2, Venezia F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 38
- Sân vận động
- Stadio Alberto Picco, La Spezia
- Phong độ
- WDWWW Spezia Calcio
- WLLLL Venezia F.C.
- 17' 0-1 J. Idzes · M. Kofod Andersen
- HT0-1
- 46' ▲ B. Bjarkason ▼ M. Kofod Andersen
- 49' Filippo Bandinelli
- 49' Giuseppe Di Serio
- 56' F. Esposito · G. Di Serio 1-1
- 61' A. Reca · S. Elia 2-1
- 62' ▲ N. Pierini ▼ F. Zampano
- 66' Diego Falcinelli
- 66' ▲ D. Falcinelli ▼ F. Esposito
- 76' ▲ F. Cassata ▼ F. Bandinelli
- 76' ▲ L. Vignali ▼ A. Reca
- 76' ▲ M. Olivieri ▼ A. Candela
- 76' ▲ G. Altare ▼ M. Svoboda
- 79' ▲ P. Wiśniewski ▼ N. Bertola
- 84' ▲ M. Ellertsson ▼ J. Idzes
- 86' Mikael Ellertsson
- 90'+2 Luca Vignali
- 90'+1 Giorgio Altare
- 90'+1 Christian Gytkjær
- FT2-1
Đội hình
- 1J. Zoet
- 37A. Matějů
- 55P. Hristov
- 77N. Bertola▼ 79'
- 7S. Elia
- 8Á. Nagy
- 10S. Esposito
- 25F. Bandinelli▼ 76'
- 13A. Reca▼ 76'
- 9F. Esposito▼ 66'
- 20G. Di Serio
Dự bị 12
- 16D. Falcinelli▲ 66'
- 29F. Cassata▲ 76'
- 14L. Vignali▲ 76'
- 2P. Wiśniewski▲ 79'
- 97F. Jagiełło
- 40P. Zovko
- 24L. Moro
- 5G. Tanco
- 11T. Cipot
- 36P. Candelari
- 80R. Kouda
- 99D. Verde
- 1J. Joronen
- 4J. Idzes▼ 84'
- 30M. Svoboda▼ 76'
- 33M. Šverko
- 27A. Candela▼ 76'
- 38M. Kofod Andersen▼ 46'
- 8T. Tessmann
- 6G. Busio
- 7F. Zampano▼ 62'
- 9C. Gytkjær
- 20J. Pohjanpalo
Dự bị 12
- 19B. Bjarkason▲ 46'
- 10N. Pierini▲ 62'
- 99M. Olivieri▲ 76'
- 15G. Altare▲ 76'
- 77M. Ellertsson▲ 84'
- 18M. Jajalo
- 24N. Lella
- 23M. Grandi
- 25A. Dembélé
- 21D. Cheryshev
- 12Bruno
- 13M. Modolo
Thống kê
04⚑11
⚑211
46%Kiểm soát bóng54%
27Dứt điểm10
11Trúng đích3
5Chệch đích6
11Bị chặn1
11Phạt góc2
1Việt vị1
15Phạm lỗi13
4Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua10
322Chuyền bóng394
80%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 66 - 35 | +31 | 76 | |
| 2 | 38 | 58 - 40 | +18 | 73 | |
| 3 | 38 | 69 - 46 | +23 | 70 | |
| 4 | 38 | 50 - 32 | +18 | 67 | |
| 5 | 38 | 59 - 50 | +9 | 60 | |
| 6 | 38 | 62 - 53 | +9 | 56 | |
| 7 | 38 | 53 - 50 | +3 | 55 | |
| 8 | 38 | 44 - 40 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 47 - 42 | +5 | 47 | |
| 10 | 38 | 41 - 47 | -6 | 47 | |
| 11 | 38 | 38 - 45 | -7 | 47 | |
| 12 | 38 | 46 - 48 | -2 | 47 | |
| 13 | 38 | 51 - 54 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 40 - 47 | -7 | 46 | |
| 15 | 38 | 36 - 49 | -13 | 44 | |
| 16 | 38 | 43 - 50 | -7 | 43 | |
| 17 | 38 | 38 - 49 | -11 | 41 | |
| 18 | 38 | 38 - 42 | -4 | 41 | |
| 19 | 38 | 44 - 65 | -21 | 33 | |
| 20 | 38 | 35 - 74 | -39 | 26 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu50
49Ghi được94
59Thủng lưới59
1.09Bàn thắng mỗi trận1.88
11Giữ sạch lưới16
21Trên 2.5 bàn35
19Hiệp hai51