Venezia F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Spezia Calcio

Venezia F.C. vs Spezia Calcio

Tỷ số chung cuộc: Venezia F.C. 1-2 Spezia Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 19 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Venezia F.C. thắng 3, hòa 4, Spezia Calcio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 4
Sân vận động
Stadio Pierluigi Penzo, Venezia
Trọng tài
R. Abisso
Phong độ
WLLLL Venezia F.C.
WDWWW Spezia Calcio
  1. 13' 0-1 S. Bastoni · G. Maggiore
  2. 23' P. Hristov M. Erlić
  3. 26' Pasquale Mazzocchi
  4. HT0-1
  5. 47' Salvador Ferrer
  6. 55' D. Peretz D. Črnigoj
  7. 57' Antonio Junior Vacca
  8. 59' P. Ceccaroni · G. Busio 1-1
  9. 62' M. Aramu D. Okereke
  10. 63' F. Forte T. Henry
  11. 68' Gianluca Busio
  12. 71' R. Manaj J. Sala
  13. 76' D. Heymans A. Vacca
  14. 76' S. Kiyine G. Busio
  15. 77' S. Podgoreanu J. Antiste
  16. 78' M. Bourabia G. Maggiore
  17. 78' M'Bala Nzola D. Verde
  18. 84' Daan Heymans
  19. 90'+4 1-2 M. Bourabia
  20. FT1-2

Đội hình

Venezia F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: P. Zanetti
  1. 1N. Mäenpää 6.2
  2. 3C. Molinaro 6.7
  3. 31M. Caldara 6.7
  4. 7P. Mazzocchi 6.2
  5. 32P. Ceccaroni 7.2
  6. 5A. Vacca ▼ 76' 6.6
  7. 33D. Črnigoj ▼ 55' 6.9
  8. 27G. Busio ▼ 76' 7.2
  9. 14T. Henry ▼ 63' 6.3
  10. 17D. Johnsen 7.3
  11. 77D. Okereke ▼ 62' 6.9

Dự bị 12

  1. 42D. Peretz ▲ 55' 6.9
  2. 10M. Aramu ▲ 62' 6.7
  3. 9F. Forte ▲ 63' 6.7
  4. 18D. Heymans ▲ 76' 6.0
  5. 23S. Kiyine ▲ 76' 6.6
  6. 22T. Ebuehi
  7. 19B. Bjarkason
  8. 8T. Tessmann
  9. 13M. Modolo
  10. 28D. Schnegg
  11. 30M. Svoboda
  12. 91F. Neri
Spezia Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Motta
  1. 1J. Zoet 6.3
  2. 7J. Sala ▼ 71' 6.6
  3. 43D. Nikolaou 7.2
  4. 20S. Bastoni 7.3
  5. 27K. Amian 7.2
  6. 28M. Erlić ▼ 23' 6.3
  7. 21Salvador Ferrer 6.6
  8. 25G. Maggiore ▼ 78' 7.0
  9. 11E. Gyasi 7.3
  10. 10D. Verde ▼ 78' 6.9
  11. 22J. Antiste ▼ 77' 6.9

Dự bị 10

  1. 15P. Hristov ▲ 23' 6.6
  2. 9R. Manaj ▲ 71' 6.3
  3. 17S. Podgoreanu ▲ 77' 6.7
  4. 6M. Bourabia ▲ 78' 7.6
  5. 18M'Bala Nzola ▲ 78' 6.7
  6. 94I. Provedel
  7. 40P. Zovko
  8. 29E. Salcedo
  9. 8V. Kovalenko
  10. 14J. Kiwior

Thống kê

043
1010
45%Kiểm soát bóng55%
14Dứt điểm12
3Trúng đích3
6Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn3
3Phạt góc10
13Phạm lỗi10
4Thẻ vàng1
1Cứu thua2
365Chuyền bóng462
285Chuyền chính xác356
78%Chính xác chuyền77%

So sánh

46Trận đấu40
43Ghi được44
81Thủng lưới74
0.93Bàn thắng mỗi trận1.1
6Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn24
22Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu