Spezia Calcio
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Venezia F.C.

Spezia Calcio vs Venezia F.C.

Tỷ số chung cuộc: Spezia Calcio 2-2 Venezia F.C. tại Serie B, 1 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Spezia Calcio thắng 1, hòa 2, Venezia F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 37
Sân vận động
Stadio Alberto Picco, La Spezia
Phong độ
WDWWW Spezia Calcio
WLLLL Venezia F.C.
  1. 5' Mattia Valoti
  2. 7' 0-1 J. Yeboah · I. Doumbia
  3. 14' Andrea Adorante
  4. 29' Antoine Hainaut
  5. 43' Luca Vignali
  6. 45'+2 Filippo Bandinelli
  7. HT0-1
  8. 46' A. Casas A. Adorante
  9. 58' C. Comotto L. Vignali
  10. 65' G. Artistico G. Di Serio
  11. 66' P. Beruatto G. Aurelio
  12. 67' R. Sagrado R. Haps
  13. 68' M. Dagasso K. Perez
  14. 70' 0-2 R. Sagrado · M. Svoboda
  15. 73' M. Valoti · A. Mateju 1-2
  16. 75' Aleš Matějů
  17. 80' L. Skjellerup M. Valoti
  18. 80' A. Nagy A. Romano
  19. 81' M. Compagnon J. Yeboah
  20. 87' Gianluca Busio
  21. 90'+2 Ádám Nagy
  22. 90' G. Artistico · G. Bonfanti 2-2
  23. FT2-2

Đội hình

Spezia Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Luca D'Angelo
  1. 12D. Mascardi
  2. 17L. Sernicola
  3. 37A. Mateju
  4. 94G. Bonfanti
  5. 32L. Vignali▼ 58'
  6. 25F. Bandinelli
  7. 60A. Romano▼ 80'
  8. 5M. Valoti▼ 80'
  9. 31G. Aurelio▼ 66'
  10. 20G. Di Serio▼ 65'
  11. 10G. Lapadula

Dự bị 12

  1. 16L. Loria
  2. 85S. Guidi
  3. 6A. Bellemo
  4. 70E. Adamo
  5. 11P. Beruatto▲ 66'
  6. 4M. Ruggero
  7. 9G. Artistico▲ 65'
  8. 90L. Skjellerup▲ 80'
  9. 8A. Nagy▲ 80'
  10. 99V. Vlahovic
  11. 24A. Bertoncini
  12. 34C. Comotto▲ 58'
Venezia F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Giovanni Stroppa
  1. 1F. Stankovic
  2. 3J. Schingtienne
  3. 30M. Svoboda
  4. 4B. Franjic
  5. 18A. Hainaut
  6. 71K. Perez▼ 68'
  7. 6G. Busio
  8. 8I. Doumbia
  9. 5R. Haps▼ 67'
  10. 10J. Yeboah▼ 81'
  11. 9A. Adorante▼ 46'

Dự bị 12

  1. 22A. Plizzari
  2. 37E. Bohinen
  3. 29L. Lauberbach
  4. 24N. Lella
  5. 19B. Bjarkason
  6. 21M. Compagnon▲ 81'
  7. 16M. Venturi
  8. 28M. Dagasso▲ 68'
  9. 32A. Duncan
  10. 80A. Casas▲ 46'
  11. 2S. Korac
  12. 20R. Sagrado▲ 67'

Thống kê

136
620
37%Kiểm soát bóng63%
11Dứt điểm17
3Trúng đích4
5Chệch đích7
3Bị chặn6
6Phạt góc6
2Việt vị1
23Phạm lỗi16
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
211Chuyền bóng391
59%Chính xác chuyền82%
1.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.86

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Venezia F.C.
38 77 - 31 +46 82
2
Frosinone Calcio
38 76 - 34 +42 81
3
A.C. Monza
38 61 - 32 +29 76
4
Palermo F.C.
38 61 - 33 +28 72
5
U.S. Catanzaro 1929
38 62 - 51 +11 59
6
Modena F.C. 2018
38 49 - 36 +13 55
7
S.S. Juve Stabia
38 44 - 45 -1 51
8
Calcio Avellino S.S.D.
38 43 - 55 -12 49
9
Mantova 1911 S.S.D.
38 45 - 57 -12 46
10
Calcio Padova
38 39 - 49 -10 46
11
A.C. Cesena
38 45 - 56 -11 46
12
Carrarese Calcio
38 47 - 52 -5 44
13
U.C. Sampdoria
38 35 - 48 -13 44
14
Virtus Entella
38 36 - 51 -15 42
15
Empoli F.C.
38 47 - 54 -7 41
16
F.C. Südtirol
38 38 - 48 -10 41
17
S.S.C. Bari
38 38 - 60 -22 40
18
Reggio Audace F.C.
38 36 - 56 -20 37
19
Spezia Calcio
38 43 - 59 -16 35
20
Delfino Pescara 1936
38 51 - 66 -15 35
Serie A Serie B (Play Offs: Semi-finals) Serie B (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu49
47Ghi được107
64Thủng lưới50
1.15Bàn thắng mỗi trận2.18
6Giữ sạch lưới20
19Trên 2.5 bàn30
25Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu