Parma Calcio 1913
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
S.S.C. Napoli

Parma Calcio 1913 vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 1-1 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 12 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 2, hòa 3, S.S.C. Napoli thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 32
Sân vận động
Stadio Ennio Tardini, Parma
Phong độ
WLLLD Parma Calcio 1913
DWWLL S.S.C. Napoli
  1. 1' G. Strefezza · N. Elphege 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' S. Beukema Juan Jesus
  4. 56' Alisson Santos F. Anguissa
  5. 59' O. Sorensen N. Elphege
  6. 60' 1-1 S. McTominay · R. Hojlund
  7. 66' N. Estevez H. Nicolussi Caviglia
  8. 66' Giovane R. Hojlund
  9. 67' C. Ordonez A. Bernabe
  10. 72' D. Mikolajewski G. Strefezza
  11. 78' E. Elmas K. De Bruyne
  12. 79' M. Gutierrez M. Politano
  13. 83' Alessandro Circati
  14. FT1-1

Đội hình

Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Carlos Cuesta
  1. 31Z. Suzuki 6.9
  2. 39A. Circati 6.9
  3. 37M. Troilo 7.6
  4. 5L. Valenti 7.3
  5. 15E. Delprato 6.6
  6. 10A. Bernabe ▼ 67' 6.5
  7. 41H. Nicolussi Caviglia ▼ 66' 6.2
  8. 16M. Keita 6.9
  9. 14E. Valeri 6.9
  10. 23N. Elphege ▼ 59' 6.9
  11. 7G. Strefezza ▼ 72' 7.5

Dự bị 12

  1. 40E. Corvi
  2. 66F. Rinaldi
  3. 8N. Estevez ▲ 66' 6.3
  4. 11P. Almqvist
  5. 21G. Oristanio
  6. 17J. Ondrejka
  7. 3A. Ndiaye
  8. 24C. Ordonez ▲ 67' 6.9
  9. 22O. Sorensen ▲ 59' 6.5
  10. 29F. Carboni
  11. 76D. Mikolajewski ▲ 72' 6.7
  12. 27S. Britschgi
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Antonio Conte
  1. 32V. Milinkovic-Savic 6.3
  2. 5Juan Jesus ▼ 46' 6.3
  3. 4A. Buongiorno 7.2
  4. 17M. Olivera 7.2
  5. 21M. Politano ▼ 79' 6.3
  6. 99F. Anguissa ▼ 56' 6.5
  7. 68S. Lobotka 7.9
  8. 37L. Spinazzola 7.2
  9. 11K. De Bruyne ▼ 78' 6.7
  10. 8S. McTominay 7.2
  11. 19R. Hojlund ▼ 66' 5.9

Dự bị 9

  1. 1A. Meret
  2. 14N. Contini
  3. 30P. Mazzocchi
  4. 20E. Elmas ▲ 78' 6.3
  5. 31S. Beukema ▲ 46' 7.3
  6. 3M. Gutierrez ▲ 79' 7.0
  7. 23Giovane ▲ 66' 6.2
  8. 6B. Gilmour
  9. 27Alisson Santos ▲ 56' 7.0

Thống kê

013
700
26%Kiểm soát bóng74%
3Dứt điểm20
2Trúng đích6
0Chệch đích6
1Sút trong vòng cấm16
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn8
3Phạt góc7
2Việt vị2
4Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
4Cứu thua1
-0.68Bàn thắng ngăn chặn-0.68
246Chuyền bóng715
178Chuyền chính xác657
72%Chính xác chuyền92%
0.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.22

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

44Trận đấu54
36Ghi được81
53Thủng lưới61
0.82Bàn thắng mỗi trận1.5
15Giữ sạch lưới18
15Trên 2.5 bàn28
23Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu