S.S.C. Napoli
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Parma Calcio 1913

S.S.C. Napoli vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 2-1 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 31 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 5, hòa 3, Parma Calcio 1913 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 3
Sân vận động
Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Phong độ
DWWLL S.S.C. Napoli
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 8' E. Delprato E. Valeri
  2. 19' 0-1 A. Bonny11m
  3. 43' Frank Anguissa
  4. HT0-1
  5. 46' L. Spinazzola M. Olivera
  6. 57' M. Cancellieri A. Bonny
  7. 57' P. Almqvist M. Kowalski
  8. 58' Stanislav Lobotka
  9. 61' Valentin Mihăilă
  10. 62' R. Lukaku G. Raspadori
  11. 63' Zion Suzuki
  12. 69' David Neres M. Politano
  13. 73' G. Charpentier V. Mihăilă
  14. 73' Y. Osorio B. Balogh
  15. 75' Zion Suzuki
  16. 75' Zion Suzuki
  17. 78' G. Simeone P. Mazzocchi
  18. 88' Enrico Del Prato
  19. 90' Giovanni Simeone
  20. 90'+2 R. Lukaku · L. Spinazzola 1-1
  21. 90'+6 F. Anguissa · David Neres 2-1
  22. FT2-1

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Conte
  1. 1A. Meret 6.3
  2. 22G. Di Lorenzo 7.7
  3. 13Amir Rrahmani 7.2
  4. 4A. Buongiorno 7.6
  5. 30P. Mazzocchi ▼ 78' 7.0
  6. 99F. Anguissa 8.0
  7. 68S. Lobotka 7.3
  8. 17M. Olivera ▼ 46' 7.0
  9. 21M. Politano ▼ 69' 6.9
  10. 77K. Kvaratskhelia 8.5
  11. 81G. Raspadori ▼ 62' 6.9

Dự bị 10

  1. 37L. Spinazzola ▲ 46' 7.3
  2. 11R. Lukaku ▲ 62' 7.3
  3. 7David Neres ▲ 69' 7.2
  4. 18G. Simeone ▲ 78' 6.6
  5. 25E. Caprile
  6. 14N. Contini
  7. 23A. Zerbin
  8. 16Rafa Marín
  9. 5Juan Jesus
  10. 26C. Ngonge
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Pecchia
  1. 31Z. Suzuki 7.3
  2. 26W. Coulibaly 6.6
  3. 4B. Balogh ▼ 73' 7.3
  4. 39A. Circati 6.9
  5. 14E. Valeri ▼ 8' 6.3
  6. 10Adrián Bernabé 7.6
  7. 19S. Sohm 6.6
  8. 98D. Man 6.6
  9. 62M. Kowalski ▼ 57' 6.3
  10. 28V. Mihăilă ▼ 73' 7.0
  11. 13A. Bonny ▼ 57' 7.6

Dự bị 13

  1. 15E. Delprato ▲ 8' 7.3
  2. 22M. Cancellieri ▲ 57' 6.5
  3. 11P. Almqvist ▲ 57' 6.9
  4. 9G. Charpentier ▲ 73' 6.7
  5. 3Y. Osorio ▲ 73' 6.6
  6. 20A. Hainaut
  7. 1L. Chichizola
  8. 23D. Camara
  9. 40E. Corvi
  10. 25W. Cyprien
  11. 61A. Haj Mohamed
  12. 46G. Leoni
  13. 64D. Mikołajewski

Thống kê

026
441
54%Kiểm soát bóng46%
29Dứt điểm13
7Trúng đích2
10Chệch đích6
18Sút trong vòng cấm7
11Sút ngoài vòng cấm6
12Bị chặn5
6Phạt góc4
4Việt vị0
12Phạm lỗi6
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua5
-0.72Bàn thắng ngăn chặn-0.72
460Chuyền bóng398
396Chuyền chính xác334
86%Chính xác chuyền84%
2.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.76

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu44
77Ghi được53
32Thủng lưới65
1.67Bàn thắng mỗi trận1.2
25Giữ sạch lưới8
22Trên 2.5 bàn24
37Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu