S.S.C. Napoli
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Parma Calcio 1913

S.S.C. Napoli vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 2-0 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 31 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 5, hòa 3, Parma Calcio 1913 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 20
Sân vận động
Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Trọng tài
F. La Penna
Phong độ
DWWLL S.S.C. Napoli
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 5' Riccardo Gagliolo
  2. 31' Giuseppe Pezzella
  3. 32' E. Elmas · D. Demme 1-0
  4. HT1-0
  5. 46' Hernani A. Grassi
  6. 63' M. Politano A. Petagna
  7. 70' T. Bakayoko P. Zieliński
  8. 71' Diego Demme
  9. 71' Andrea Conti
  10. 75' Eljif Elmas
  11. 76' Gastón Brugman
  12. 77' N. Maksimović E. Elmas
  13. 77' E. Hysaj Mário Rui
  14. 79' M. Busi G. Pezzella
  15. 80' D. Man G. Brugman
  16. 81' W. Cyprien J. Kurtič
  17. 82' M. Politano 2-0
  18. FT2-0

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Gattuso
  1. 25D. Ospina 7.3
  2. 44K. Manolas 6.6
  3. 6Mário Rui ▼ 77' 6.6
  4. 26K. Koulibaly 7.2
  5. 22G. Di Lorenzo 7.7
  6. 4D. Demme 6.7
  7. 20P. Zieliński ▼ 70' 7.0
  8. 7E. Elmas ▼ 77' 7.3
  9. 24L. Insigne 7.5
  10. 37A. Petagna ▼ 63' 6.6
  11. 11H. Lozano 6.9

Dự bị 11

  1. 21M. Politano ▲ 63' 7.2
  2. 5T. Bakayoko ▲ 70' 6.9
  3. 19N. Maksimović ▲ 77' 6.7
  4. 23E. Hysaj ▲ 77' 6.7
  5. 9V. Osimhen
  6. 16N. Contini Baranovsky
  7. 1A. Meret
  8. 33A. Rrahmani
  9. 58A. Cioffi
  10. 68S. Lobotka
  11. 31F. Ghoulam
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. D'Aversa
  1. 1L. Sepe 6.3
  2. 5A. Conti 6.5
  3. 7R. Gagliolo 6.2
  4. 24Y. Osorio 7.3
  5. 3G. Pezzella ▼ 79' 6.5
  6. 33J. Kucka 7.5
  7. 15G. Brugman ▼ 80' 6.9
  8. 14J. Kurtič ▼ 81' 6.3
  9. 8A. Grassi ▼ 46' 6.5
  10. 27Y. Gervinho 6.7
  11. 11A. Cornelius 6.6

Dự bị 12

  1. 23Hernani ▲ 46' 6.9
  2. 42M. Busi ▲ 79' 6.9
  3. 98D. Man ▲ 80' 6.5
  4. 18W. Cyprien ▲ 81' 6.3
  5. 2S. Iacoponi
  6. 28V. Mihăilă
  7. 29D. Dierckx
  8. 19S. Sohm
  9. 93M. Sprocati
  10. 20V. Zagaritis
  11. 34S. Colombi
  12. 32J. Brunetta

Thống kê

027
640
47%Kiểm soát bóng53%
10Dứt điểm5
3Trúng đích1
4Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
7Phạt góc6
0Việt vị3
15Phạm lỗi17
2Thẻ vàng4
1Cứu thua1
466Chuyền bóng511
381Chuyền chính xác433
82%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 91
2
A.C. Milan
38 74 - 41 +33 79
3
Atalanta
38 90 - 47 +43 78
4
Juventus F.C.
38 77 - 38 +39 78
5
S.S.C. Napoli
38 86 - 41 +45 77
6
S.S. Lazio
38 61 - 55 +6 68
7
A.S. Roma
38 68 - 58 +10 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 56 +8 62
9
U.C. Sampdoria
38 52 - 54 -2 52
10
Hellas Verona F.C.
38 46 - 48 -2 45
11
Genoa C.F.C.
38 47 - 58 -11 42
12
Bologna F.C. 1909
38 51 - 65 -14 41
13
A.C.F. Fiorentina
38 47 - 59 -12 40
14
Udinese Calcio
38 42 - 58 -16 40
15
Spezia Calcio
38 52 - 72 -20 39
16
Cagliari Calcio
38 43 - 59 -16 37
17
Torino F.C.
38 50 - 69 -19 37
18
Benevento Calcio
38 40 - 75 -35 33
19
F.C. Crotone
38 45 - 92 -47 23
20
Parma Calcio 1913
38 39 - 83 -44 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu41
103Ghi được45
57Thủng lưới87
2.02Bàn thắng mỗi trận1.1
17Giữ sạch lưới5
26Trên 2.5 bàn29
55Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu