Parma Calcio 1913 vs S.S.C. Napoli
Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 0-4 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 24 tháng 2, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 2, hòa 3, S.S.C. Napoli thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 25
- Trọng tài
- Daniele Chiffi, Italy
- Phong độ
- WLLLD Parma Calcio 1913
- DWWLL S.S.C. Napoli
- 18' 0-1 P. Zieliński · E. Hysaj
- 28' Luca Rigoni
- 36' 0-2 A. Milik
- 38' Arkadiusz Milik
- HT0-2
- 46' ▲ S. Luperto ▼ N. Maksimović
- 53' ▲ L. Siligardi ▼ Pepín
- 73' 0-3 A. Milik
- 75' ▲ S. Verdi ▼ P. Zieliński
- 78' ▲ N. Schiappacase ▼ Y. Gervinho
- 80' ▲ A. Ounas ▼ A. Milik
- 82' 0-4 A. Ounas · S. Verdi
- 83' ▲ M. Gazzola ▼ J. Biabiany
- 85' Riccardo Gagliolo
- FT0-4
Đội hình
- 55L. Sepe 5.2
- 18M. Gobbi 5.9
- 22Bruno Alves 6.3
- 2S. Iacoponi 5.7
- 28R. Gagliolo 6.0
- 32L. Rigoni 6.3
- 77J. Biabiany ▼ 83' 6.4
- 87J. Kucka 6.4
- 14Pepín ▼ 53' 6.6
- 27Y. Gervinho ▼ 78' 6.2
- 45R. Inglese 6.9
Dự bị 11
- 26L. Siligardi ▲ 53' 6.8
- 10N. Schiappacase ▲ 78' 6.7
- 23M. Gazzola ▲ 83' 6.7
- 1P. Frattali
- 52C. Davordzie
- 8A. Diakhaté
- 93M. Sprocati
- 3F. Dimarco
- 31Gabriel Brazão
- 17A. Barillà
- 33J. Dezi
- 1A. Meret 7.4
- 19N. Maksimović ▼ 46' 6.3
- 26K. Koulibaly 7.6
- 2K. Malcuit 7.6
- 23E. Hysaj ⇢ 7.0
- 5Allan 7.3
- 20P. Zieliński ⚽ ▼ 75' 7.6
- 8Fabián Ruiz 7.5
- 14D. Mertens 7.5
- 7José Callejón 7.3
- 99A. Milik ⚽2 ▼ 80' 8.4
Dự bị 8
- 13S. Luperto ▲ 46' 6.8
- 9S. Verdi ▲ 75' 7.2
- 11A. Ounas ⚽ ▲ 80' 7.5
- 25D. Ospina
- 21V. Chiricheș
- 42A. Diawara
- 31F. Ghoulam
- 27O. Karnezis
Thống kê
02⚑5
⚑210
32%Kiểm soát bóng68%
12Dứt điểm17
2Trúng đích5
7Chệch đích9
4Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn3
5Phạt góc2
13Phạm lỗi7
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
327Chuyền bóng690
239Chuyền chính xác600
73%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 30 | +40 | 90 | |
| 2 | 38 | 74 - 36 | +38 | 79 | |
| 3 | 38 | 77 - 46 | +31 | 69 | |
| 4 | 38 | 57 - 33 | +24 | 69 | |
| 5 | 38 | 55 - 36 | +19 | 68 | |
| 6 | 38 | 66 - 48 | +18 | 66 | |
| 7 | 38 | 52 - 37 | +15 | 63 | |
| 8 | 38 | 56 - 46 | +10 | 59 | |
| 9 | 38 | 60 - 51 | +9 | 53 | |
| 10 | 38 | 48 - 56 | -8 | 44 | |
| 11 | 38 | 53 - 60 | -7 | 43 | |
| 12 | 38 | 39 - 53 | -14 | 43 | |
| 13 | 38 | 44 - 56 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 41 - 61 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 36 - 54 | -18 | 41 | |
| 16 | 38 | 47 - 45 | +2 | 41 | |
| 17 | 38 | 39 - 57 | -18 | 38 | |
| 18 | 38 | 51 - 70 | -19 | 38 | |
| 19 | 38 | 29 - 69 | -40 | 25 | |
| 20 | 38 | 25 - 75 | -50 | 17 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Serie B
So sánh
39Trận đấu52
41Ghi được92
62Thủng lưới50
1.05Bàn thắng mỗi trận1.77
10Giữ sạch lưới19
20Trên 2.5 bàn30
20Hiệp hai53