S.S.C. Napoli
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Parma Calcio 1913

S.S.C. Napoli vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 3-0 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 26 tháng 9, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 5, hòa 3, Parma Calcio 1913 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 6
Trọng tài
Daniele Doveri, Italy
Phong độ
DWWLL S.S.C. Napoli
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 4' L. Insigne 1-0
  2. 33' Leo Štulac
  3. HT1-0
  4. 47' A. Milik · L. Insigne 2-0
  5. 50' Bruno Alves
  6. 61' L. Siligardi A. Ciciretti
  7. 65' F. Ceravolo R. Inglese
  8. 68' D. Mertens L. Insigne
  9. 76' S. Verdi P. Zieliński
  10. 78' M. Sprocati A. Di Gaudio
  11. 84' A. Milik · S. Verdi 3-0
  12. 85' A. Ounas A. Milik
  13. 89' Antonino Barillà
  14. FT3-0

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Ancelotti
  1. 27O. Karnezis 6.9
  2. 19N. Maksimović 7.8
  3. 6Mário Rui 7.3
  4. 26K. Koulibaly 7.6
  5. 2K. Malcuit 7.7
  6. 5Allan 7.7
  7. 20P. Zieliński ▼ 76' 7.5
  8. 8Fabián Ruiz 7.8
  9. 42A. Diawara 7.4
  10. 24L. Insigne ▼ 68' 8.8
  11. 99A. Milik ⚽2 ▼ 85' 8.9

Dự bị 11

  1. 14D. Mertens ▲ 68' 6.5
  2. 9S. Verdi ▲ 76' 7.3
  3. 11A. Ounas ▲ 85' 6.5
  4. 7José Callejón
  5. 13S. Luperto
  6. 17M. Hamšík
  7. 22A. D'Andrea
  8. 23E. Hysaj
  9. 25D. Ospina
  10. 30M. Rog
  11. 33Albiol
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. D'Aversa
  1. 55L. Sepe 6.4
  2. 18M. Gobbi 6.1
  3. 22Bruno Alves 6.3
  4. 2S. Iacoponi 5.9
  5. 28R. Gagliolo 6.9
  6. 17A. Barillà 5.9
  7. 20A. Di Gaudio ▼ 78' 6.3
  8. 5L. Štulac 6.5
  9. 10A. Ciciretti ▼ 61' 6.6
  10. 8A. Deiola 6.3
  11. 45R. Inglese ▼ 65' 6.3

Dự bị 12

  1. 26L. Siligardi ▲ 61' 6.3
  2. 9F. Ceravolo ▲ 65' 6.5
  3. 93M. Sprocati ▲ 78' 6.4
  4. 1P. Frattali
  5. 3F. Dimarco
  6. 7A. da Cruz
  7. 13F. Sierralta
  8. 23M. Gazzola
  9. 27Y. Gervinho
  10. 32L. Rigoni
  11. 56F. Bagheria
  12. 95A. Bastoni

Thống kê

002
230
66%Kiểm soát bóng34%
26Dứt điểm3
7Trúng đích0
15Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm0
14Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn0
2Phạt góc2
1Việt vị5
9Phạm lỗi14
0Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua4
764Chuyền bóng380
701Chuyền chính xác306
92%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Juventus F.C.
38 70 - 30 +40 90
2
S.S.C. Napoli
38 74 - 36 +38 79
3
Atalanta
38 77 - 46 +31 69
4
Football Club Internazionale Milano
38 57 - 33 +24 69
5
A.C. Milan
38 55 - 36 +19 68
6
A.S. Roma
38 66 - 48 +18 66
7
Torino F.C.
38 52 - 37 +15 63
8
S.S. Lazio
38 56 - 46 +10 59
9
U.C. Sampdoria
38 60 - 51 +9 53
10
Bologna F.C. 1909
38 48 - 56 -8 44
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 53 - 60 -7 43
12
Udinese Calcio
38 39 - 53 -14 43
13
S.P.A.L.
38 44 - 56 -12 42
14
Parma Calcio 1913
38 41 - 61 -20 41
15
Cagliari Calcio
38 36 - 54 -18 41
16
A.C.F. Fiorentina
38 47 - 45 +2 41
17
Genoa C.F.C.
38 39 - 57 -18 38
18
Empoli F.C.
38 51 - 70 -19 38
19
Frosinone Calcio
38 29 - 69 -40 25
20
A.C. ChievoVerona
38 25 - 75 -50 17
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Serie B

So sánh

52Trận đấu39
92Ghi được41
50Thủng lưới62
1.77Bàn thắng mỗi trận1.05
19Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn20
53Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu