Parma Calcio 1913 vs S.S.C. Napoli
Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 0-2 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 20 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 2, hòa 3, S.S.C. Napoli thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
- Sân vận động
- Stadio Ennio Tardini, Parma
- Trọng tài
- M. Mariani
- Phong độ
- WLLLD Parma Calcio 1913
- DWWLL S.S.C. Napoli
- 35' Diego Demme
- 36' Matteo Darmian
- HT0-0
- 59' Bruno Alves
- 61' ▲ V. Osimhen ▼ D. Demme
- 63' 0-1 D. Mertens
- 69' ▲ J. Dezi ▼ G. Brugman
- 69' ▲ Y. Karamoh ▼ R. Inglese
- 73' Giuseppe Pezzella
- 75' Juraj Kucka
- 77' 0-2 L. Insigne
- 84' ▲ E. Elmas ▼ Fabián Ruiz
- 84' ▲ M. Politano ▼ H. Lozano
- 88' ▲ S. Lobotka ▼ P. Zieliński
- 89' ▲ A. Petagna ▼ D. Mertens
- 90' ▲ L. Siligardi ▼ A. Grassi
- FT0-2
Đội hình
- 1L. Sepe 6.3
- 22Bruno Alves 6.9
- 36M. Darmian 6.7
- 2S. Iacoponi 7.0
- 3G. Pezzella 6.3
- 33J. Kucka 6.3
- 15G. Brugman ▼ 69' 6.9
- 23Hernani 6.2
- 8A. Grassi ▼ 90' 6.3
- 45R. Inglese ▼ 69' 6.5
- 11A. Cornelius 6.9
Dự bị 12
- 17J. Dezi ▲ 69' 6.3
- 10Y. Karamoh ▲ 69' 6.6
- 26L. Siligardi ▲ 90' 6.3
- 32L. Simonetti
- 4B. Balogh
- 31G. Ricci
- 21K. Dermaku
- 93M. Sprocati
- 46F. Alastra
- 44R. Kasa
- 16V. Laurini
- 99A. Adorante
- 25D. Ospina 7.5
- 44K. Manolas 7.2
- 26K. Koulibaly 7.7
- 23E. Hysaj 7.3
- 22G. Di Lorenzo 7.3
- 4D. Demme ▼ 61' 7.0
- 20P. Zieliński ▼ 88' 7.0
- 8Fabián Ruiz ▼ 84' 6.9
- 14D. Mertens ⚽ ▼ 89' 7.7
- 24L. Insigne ⚽ 8.0
- 11H. Lozano ▼ 84' 6.9
Dự bị 12
- 9V. Osimhen ▲ 61' 7.0
- 7E. Elmas ▲ 84' 6.7
- 21M. Politano ▲ 84' 6.9
- 68S. Lobotka ▲ 88' 6.3
- 37A. Petagna ▲ 89' 6.3
- 1A. Meret
- 16N. Contini Baranovsky
- 6Mário Rui
- 13S. Luperto
- 19N. Maksimović
- 31F. Ghoulam
- 33A. Rrahmani
Thống kê
04⚑4
⚑210
39%Kiểm soát bóng61%
6Dứt điểm17
2Trúng đích6
2Chệch đích6
1Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn5
4Phạt góc2
2Việt vị1
16Phạm lỗi12
4Thẻ vàng1
4Cứu thua2
404Chuyền bóng645
344Chuyền chính xác574
85%Chính xác chuyền89%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 91 | |
| 2 | 38 | 74 - 41 | +33 | 79 | |
| 3 | 38 | 90 - 47 | +43 | 78 | |
| 4 | 38 | 77 - 38 | +39 | 78 | |
| 5 | 38 | 86 - 41 | +45 | 77 | |
| 6 | 38 | 61 - 55 | +6 | 68 | |
| 7 | 38 | 68 - 58 | +10 | 62 | |
| 8 | 38 | 64 - 56 | +8 | 62 | |
| 9 | 38 | 52 - 54 | -2 | 52 | |
| 10 | 38 | 46 - 48 | -2 | 45 | |
| 11 | 38 | 47 - 58 | -11 | 42 | |
| 12 | 38 | 51 - 65 | -14 | 41 | |
| 13 | 38 | 47 - 59 | -12 | 40 | |
| 14 | 38 | 42 - 58 | -16 | 40 | |
| 15 | 38 | 52 - 72 | -20 | 39 | |
| 16 | 38 | 43 - 59 | -16 | 37 | |
| 17 | 38 | 50 - 69 | -19 | 37 | |
| 18 | 38 | 40 - 75 | -35 | 33 | |
| 19 | 38 | 45 - 92 | -47 | 23 | |
| 20 | 38 | 39 - 83 | -44 | 20 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu51
45Ghi được103
87Thủng lưới57
1.1Bàn thắng mỗi trận2.02
5Giữ sạch lưới17
29Trên 2.5 bàn26
22Hiệp hai55