A.C.F. Fiorentina vs Parma Calcio 1913
Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 0-0 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 8 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 1, hòa 8, Parma Calcio 1913 thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 28
- Phong độ
- DWLLL A.C.F. Fiorentina
- WLLLD Parma Calcio 1913
- HT0-0
- 54' ▲ C. Ordonez ▼ H. Nicolussi Caviglia
- 61' Rolando Mandragora
- 64' ▲ G. Fabbian ▼ R. Mandragora
- 72' ▲ N. Elphege ▼ M. Pellegrino
- 72' ▲ G. Oristanio ▼ G. Strefezza
- 81' ▲ J. Fazzini ▼ J. Harrison
- 82' ▲ N. Estevez ▼ O. Sorensen
- 86' ▲ M. Brescianini ▼ C. Ndour
- 86' ▲ P. Comuzzo ▼ M. Pongracic
- 90' Dodô
- FT0-0
Đội hình
- 43D. de Gea 6.7
- 2Dodo 7.2
- 5M. Pongracic ▼ 86' 7.3
- 6L. Ranieri 7.3
- 21R. Gosens 7.3
- 44N. Fagioli 7.3
- 17J. Harrison ▼ 81' 6.9
- 8R. Mandragora ▼ 64' 6.6
- 27C. Ndour ▼ 86' 6.9
- 10A. Gudmundsson 7.3
- 91R. Piccoli 6.2
Dự bị 11
- 53O. Christensen
- 50P. Leonardelli
- 3D. Rugani
- 4M. Brescianini ▲ 86' 6.5
- 15P. Comuzzo ▲ 86' 6.7
- 22J. Fazzini ▲ 81' 6.7
- 29N. Fortini
- 60E. Kouadio
- 61R. Braschi
- 62L. Balbo
- 80G. Fabbian ▲ 64' 6.7
- 40E. Corvi 7.3
- 15E. Delprato 7.2
- 37M. Troilo 7.3
- 39A. Circati 6.9
- 16M. Keita 7.3
- 25B. Cremaschi 6.6
- 41H. Nicolussi Caviglia ▼ 54' 6.2
- 22O. Sorensen ▼ 82' 6.7
- 14E. Valeri 7.0
- 9M. Pellegrino ▼ 72' 6.5
- 7G. Strefezza ▼ 72' 6.9
Dự bị 11
- 31Z. Suzuki
- 66F. Rinaldi
- 3A. Ndiaye
- 8N. Estevez ▲ 82' 6.6
- 17J. Ondrejka
- 23N. Elphege ▲ 72' 6.7
- 29F. Carboni
- 63M. Mena
- 70B. Conde
- 24C. Ordonez ▲ 54' 6.9
- 21G. Oristanio ▲ 72' 6.7
Thống kê
02⚑7
⚑100
56%Kiểm soát bóng44%
12Dứt điểm8
1Trúng đích0
6Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn2
7Phạt góc1
1Việt vị0
12Phạm lỗi14
2Thẻ vàng0
0Cứu thua1
0.25Bàn thắng ngăn chặn0.25
501Chuyền bóng404
445Chuyền chính xác328
89%Chính xác chuyền81%
1.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.25
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
58Trận đấu44
73Ghi được36
73Thủng lưới53
1.26Bàn thắng mỗi trận0.82
17Giữ sạch lưới15
32Trên 2.5 bàn15
44Hiệp hai23