Parma Calcio 1913
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
A.C.F. Fiorentina

Parma Calcio 1913 vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 1-1 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 17 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 1, hòa 8, A.C.F. Fiorentina thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
Sân vận động
Stadio Ennio Tardini, Parma
Phong độ
WLLLD Parma Calcio 1913
DWLLL A.C.F. Fiorentina
  1. 22' D. Man · A. Bonny 1-0
  2. 35' Marin Pongračić
  3. 36' Nahuel Estévez
  4. HT1-0
  5. 49' Botond Balogh
  6. 60' F. Parisi L. Martínez Quarta
  7. 60' J. Ikoné A. Colpani
  8. 65' D. Camara V. Mihăilă
  9. 65' A. Hainaut A. Bonny
  10. 65' P. Almqvist D. Man
  11. 73' A. Bianco R. Mandragora
  12. 73' M. Kayode P. Comuzzo
  13. 75' 1-1 C. Biraghi
  14. 76' M. Cancellieri S. Sohm
  15. 79' R. Sottil C. Kouamé
  16. 80' W. Cyprien Adrián Bernabé
  17. 83' Marin Pongračić
  18. 83' Marin Pongračić
  19. 85' Alessandro Circati
  20. FT1-1

Đội hình

Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Pecchia
  1. 31Z. Suzuki 7.6
  2. 26W. Coulibaly 6.3
  3. 4B. Balogh 6.5
  4. 39A. Circati 7.0
  5. 14E. Valeri 6.6
  6. 8N. Estévez 6.7
  7. 19S. Sohm ▼ 76' 7.0
  8. 98D. Man ▼ 65' 8.2
  9. 10Adrián Bernabé ▼ 80' 6.9
  10. 28V. Mihăilă ▼ 65' 7.3
  11. 13A. Bonny ▼ 65' 7.2

Dự bị 11

  1. 23D. Camara ▲ 65' 6.2
  2. 20A. Hainaut ▲ 65' 6.7
  3. 11P. Almqvist ▲ 65' 6.9
  4. 22M. Cancellieri ▲ 76' 6.9
  5. 25W. Cyprien ▲ 80' 6.3
  6. 61A. Haj Mohamed
  7. 5L. Valenti
  8. 62M. Kowalski
  9. 1L. Chichizola
  10. 64D. Mikołajewski
  11. 40E. Corvi
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. Palladino
  1. 1P. Terracciano 7.5
  2. 28L. Martínez Quarta ▼ 60' 7.2
  3. 5M. Pongračić 6.3
  4. 15P. Comuzzo ▼ 73' 6.9
  5. 2Dodô 6.9
  6. 8R. Mandragora ▼ 73' 6.9
  7. 4S. Amrabat 6.9
  8. 3C. Biraghi 7.3
  9. 23A. Colpani ▼ 60' 6.3
  10. 99C. Kouamé ▼ 79' 6.9
  11. 20M. Kean 6.6

Dự bị 14

  1. 65F. Parisi ▲ 60' 6.9
  2. 11J. Ikoné ▲ 60' 6.3
  3. 42A. Bianco ▲ 73' 6.3
  4. 33M. Kayode ▲ 73' 7.5
  5. 7R. Sottil ▲ 79' 6.7
  6. 17N. Fortini
  7. 72A. Barák
  8. 30T. Martinelli
  9. 77J. Brekalo
  10. 24A. Richardson
  11. 9L. Beltrán
  12. 43David de Gea
  13. 27L. Baroncelli
  14. 19G. Infantino

Thống kê

034
921
39%Kiểm soát bóng61%
14Dứt điểm15
6Trúng đích7
4Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm9
4Bị chặn5
4Phạt góc9
1Việt vị5
15Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
6Cứu thua5
0.57Bàn thắng ngăn chặn0.57
265Chuyền bóng416
199Chuyền chính xác353
75%Chính xác chuyền85%
1.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.75

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu59
53Ghi được113
65Thủng lưới73
1.2Bàn thắng mỗi trận1.92
8Giữ sạch lưới15
24Trên 2.5 bàn40
30Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu