Parma Calcio 1913
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
A.C.F. Fiorentina

Parma Calcio 1913 vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 0-0 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 7 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 1, hòa 8, A.C.F. Fiorentina thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 7
Sân vận động
Stadio Ennio Tardini, Parma
Trọng tài
F. La Penna
Phong độ
WLLLD Parma Calcio 1913
DWLLL A.C.F. Fiorentina
  1. 42' Franck Ribéry
  2. HT0-0
  3. 55' Y. Karamoh R. Inglese
  4. 55' S. Sohm Hernani
  5. 68' Giuseppe Pezzella
  6. 69' P. Cutrone C. Kouamé
  7. 72' Pol Lirola L. Venuti
  8. 73' Nikola Milenković
  9. 80' J. Brunetta Y. Gervinho
  10. 83' G. Bonaventura G. Castrovilli
  11. FT0-0

Đội hình

Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: F. Liverani
  1. 1L. Sepe 7.6
  2. 22Bruno Alves 7.2
  3. 7R. Gagliolo 7.7
  4. 24Y. Osorio 6.3
  5. 3G. Pezzella 6.9
  6. 33J. Kucka 7.2
  7. 14J. Kurtič 6.9
  8. 23Hernani ▼ 55' 6.9
  9. 8A. Grassi 6.7
  10. 27Y. Gervinho ▼ 80' 6.5
  11. 45R. Inglese ▼ 55' 6.3

Dự bị 12

  1. 10Y. Karamoh ▲ 55' 6.6
  2. 19S. Sohm ▲ 55' 6.9
  3. 32J. Brunetta ▲ 80' 6.7
  4. 18W. Cyprien
  5. 41H. Nicolussi
  6. 5M. Scozzarella
  7. 2S. Iacoponi
  8. 16V. Laurini
  9. 34S. Colombi
  10. 15G. Brugman
  11. 30L. Valenti
  12. 4B. Balogh
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Iachini
  1. 69B. Drągowski 7.0
  2. 22M. Cáceres 7.2
  3. 3C. Biraghi 7.5
  4. 23L. Venuti ▼ 72' 6.5
  5. 98Igor 7.3
  6. 4N. Milenković 7.2
  7. 7F. Ribéry 6.9
  8. 78E. Pulgar 7.2
  9. 34S. Amrabat 7.0
  10. 10G. Castrovilli ▼ 83' 6.6
  11. 11C. Kouamé ▼ 69' 5.9

Dự bị 10

  1. 63P. Cutrone ▲ 69' 6.7
  2. 21Pol Lirola ▲ 72' 6.5
  3. 5G. Bonaventura ▲ 83' 6.7
  4. 1P. Terracciano
  5. 27A. Barreca
  6. 18R. Saponara
  7. 8A. Duncan
  8. 9D. Vlahović
  9. 36F. Ponsi
  10. 33F. Brancolini

Thống kê

012
320
36%Kiểm soát bóng64%
5Dứt điểm6
0Trúng đích4
3Chệch đích1
0Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
2Phạt góc3
3Việt vị0
17Phạm lỗi17
1Thẻ vàng2
4Cứu thua0
395Chuyền bóng705
334Chuyền chính xác637
85%Chính xác chuyền90%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 91
2
A.C. Milan
38 74 - 41 +33 79
3
Atalanta
38 90 - 47 +43 78
4
Juventus F.C.
38 77 - 38 +39 78
5
S.S.C. Napoli
38 86 - 41 +45 77
6
S.S. Lazio
38 61 - 55 +6 68
7
A.S. Roma
38 68 - 58 +10 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 56 +8 62
9
U.C. Sampdoria
38 52 - 54 -2 52
10
Hellas Verona F.C.
38 46 - 48 -2 45
11
Genoa C.F.C.
38 47 - 58 -11 42
12
Bologna F.C. 1909
38 51 - 65 -14 41
13
A.C.F. Fiorentina
38 47 - 59 -12 40
14
Udinese Calcio
38 42 - 58 -16 40
15
Spezia Calcio
38 52 - 72 -20 39
16
Cagliari Calcio
38 43 - 59 -16 37
17
Torino F.C.
38 50 - 69 -19 37
18
Benevento Calcio
38 40 - 75 -35 33
19
F.C. Crotone
38 45 - 92 -47 23
20
Parma Calcio 1913
38 39 - 83 -44 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu41
45Ghi được51
87Thủng lưới62
1.1Bàn thắng mỗi trận1.24
5Giữ sạch lưới10
29Trên 2.5 bàn21
22Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu