Parma Calcio 1913
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
A.C.F. Fiorentina

Parma Calcio 1913 vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 1-0 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 27 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 1, hòa 8, A.C.F. Fiorentina thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 17
Sân vận động
Stadio Ennio Tardini, Parma
Phong độ
WLLLD Parma Calcio 1913
DWLLL A.C.F. Fiorentina
  1. 20' Alessandro Circati
  2. 22' Rolando Mandragora
  3. HT0-0
  4. 46' N. Fortini M. Viti
  5. 48' O. Sorensen · M. Pellegrino 1-0
  6. 63' R. Piccoli R. Mandragora
  7. 67' G. Oristanio A. Benedyczak
  8. 68' N. Estevez J. Ondrejka
  9. 76' S. Sohm C. Ndour
  10. 76' R. Gosens F. Parisi
  11. 81' C. Ordonez A. Bernabe
  12. 86' Edoardo Corvi
  13. 86' E. Kouadio P. Comuzzo
  14. 90'+3 Marin Pongračić
  15. 90'+4 B. Cremaschi M. Keita
  16. 90'+4 M. Djuric M. Pellegrino
  17. FT1-0

Đội hình

Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Carlos Cuesta
  1. 40E. Corvi 7.6
  2. 27S. Britschgi 6.9
  3. 39A. Circati 7.6
  4. 5L. Valenti 7.6
  5. 14E. Valeri 7.5
  6. 10A. Bernabe ▼ 81' 7.5
  7. 16M. Keita ▼ 90' 7.0
  8. 22O. Sorensen 7.2
  9. 7A. Benedyczak ▼ 67' 7.0
  10. 9M. Pellegrino ▼ 90' 6.9
  11. 17J. Ondrejka ▼ 68' 6.7

Dự bị 15

  1. 13V. Guaita
  2. 66F. Rinaldi
  3. 8N. Estevez ▲ 68' 6.9
  4. 11P. Almqvist
  5. 15E. Del Prato
  6. 18M. Lovik
  7. 19T. Begic
  8. 21G. Oristanio ▲ 67' 6.9
  9. 23Hernani
  10. 25B. Cremaschi ▲ 90'
  11. 30M. Djuric ▲ 90'
  12. 32P. Cutrone
  13. 37M. Troilo
  14. 63N. Trabucchi
  15. 24C. Ordonez ▲ 81' 6.7
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Paolo Vanoli
  1. 43D. de Gea 6.9
  2. 2Dodo 7.2
  3. 15P. Comuzzo ▼ 86' 7.2
  4. 5M. Pongracic 7.0
  5. 65F. Parisi ▼ 76' 7.3
  6. 8R. Mandragora ▼ 63' 6.7
  7. 44N. Fagioli 6.9
  8. 27C. Ndour ▼ 76' 6.7
  9. 26M. Viti ▼ 46' 6.2
  10. 20M. Kean 6.0
  11. 10A. Gudmundsson 6.9

Dự bị 11

  1. 30T. Martinelli
  2. 1L. Lezzerini
  3. 29N. Fortini ▲ 46' 6.2
  4. 23E. Kospo
  5. 60E. Kouadio ▲ 86' 6.9
  6. 14H. Nicolussi Caviglia
  7. 7S. Sohm ▲ 76' 6.3
  8. 9E. Dzeko
  9. 91R. Piccoli ▲ 63' 6.3
  10. 21R. Gosens ▲ 76' 6.9
  11. 99C. Kouame

Thống kê

025
620
42%Kiểm soát bóng58%
13Dứt điểm23
2Trúng đích4
8Chệch đích12
9Sút trong vòng cấm14
4Sút ngoài vòng cấm9
3Bị chặn7
5Phạt góc6
0Việt vị3
10Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
4Cứu thua1
-0.15Bàn thắng ngăn chặn-0.15
326Chuyền bóng452
261Chuyền chính xác392
80%Chính xác chuyền87%
0.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.23

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

44Trận đấu58
36Ghi được73
53Thủng lưới73
0.82Bàn thắng mỗi trận1.26
15Giữ sạch lưới17
15Trên 2.5 bàn32
23Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu