Bologna F.C. 1909
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Hellas Verona F.C.

Bologna F.C. 1909 vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 1-2 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 8 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 5, hòa 2, Hellas Verona F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 28
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
DLDWW Hellas Verona F.C.
  1. 16' Kieron Bowie
  2. 40' Lewis Ferguson
  3. 42' Abdou Harroui
  4. HT0-0
  5. 49' J. Rowe · N. Zortea 1-0
  6. 53' 1-1 M. Frese
  7. 57' 1-2 K. Bowie · G. Orban
  8. 66' F. Bernardeschi R. Orsolini
  9. 66' S. Sohm L. Ferguson
  10. 74' T. Suslov A. Harroui
  11. 77' C. Lykogiannis N. Zortea
  12. 77' B. Dominguez J. Rowe
  13. 82' N. Valentini D. Oyegoke
  14. 82' A. Sarr K. Bowie
  15. 84' T. Pobega M. Vitik
  16. 87' Amin Sarr
  17. 90'+4 Al Musrati G. Orban
  18. FT1-2

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Vincenzo Italiano
  1. 1L. Skorupski 6.9
  2. 20N. Zortea ▼ 77' 6.2
  3. 41M. Vitik ▼ 84' 7.5
  4. 26J. Lucumi 7.2
  5. 17Joao Mario 6.3
  6. 19L. Ferguson ▼ 66' 7.2
  7. 7R. Orsolini ▼ 66' 6.5
  8. 6N. Moro 7.3
  9. 21J. Odgaard 6.3
  10. 11J. Rowe ▼ 77' 7.5
  11. 9S. Castro 5.9

Dự bị 12

  1. 13F. Ravaglia
  2. 25M. Pessina
  3. 4T. Pobega ▲ 84' 6.7
  4. 5E. Fauske Helland
  5. 10F. Bernardeschi ▲ 66' 7.3
  6. 16N. Casale
  7. 22C. Lykogiannis ▲ 77' 6.9
  8. 23S. Sohm ▲ 66' 6.6
  9. 24T. Dallinga
  10. 28N. Cambiaghi
  11. 29L. De Silvestri
  12. 30B. Dominguez ▲ 77' 6.3
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Paolo Sammarco
  1. 1L. Montipo 6.5
  2. 2D. Oyegoke ▼ 82' 5.9
  3. 15V. Nelsson 6.9
  4. 5A. Edmundsson 6.9
  5. 3M. Frese 7.6
  6. 12D. Bradaric 6.9
  7. 11J. Akpa Akpro 6.9
  8. 63R. Gagliardini 6.6
  9. 21A. Harroui ▼ 74' 6.6
  10. 18K. Bowie ▼ 82' 6.6
  11. 16G. Orban ▼ 90' 7.3

Dự bị 11

  1. 34S. Perilli
  2. 94G. Toniolo
  3. 6N. Valentini ▲ 82' 6.6
  4. 7R. Belghali
  5. 9A. Sarr ▲ 82' 6.3
  6. 10T. Suslov ▲ 74' 6.3
  7. 25D. Mosquera
  8. 36C. Niasse
  9. 41Isaac
  10. 70F. Cham
  11. 73Al Musrati ▲ 90'

Thống kê

015
320
67%Kiểm soát bóng33%
19Dứt điểm15
2Trúng đích5
10Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm9
9Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn3
5Phạt góc3
1Việt vị4
5Phạm lỗi20
1Thẻ vàng2
2Cứu thua1
-0.11Bàn thắng ngăn chặn-0.11
476Chuyền bóng222
390Chuyền chính xác138
82%Chính xác chuyền62%
1.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

57Trận đấu42
85Ghi được34
68Thủng lưới64
1.49Bàn thắng mỗi trận0.81
18Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn21
50Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu