Bologna F.C. 1909 vs Hellas Verona F.C.
Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 2-3 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 30 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 5, hòa 2, Hellas Verona F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 18
- Sân vận động
- Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
- Phong độ
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- DLDWW Hellas Verona F.C.
- 20' B. Domínguez · S. Castro 1-0
- 30' ▲ D. Bradarić ▼ D. Lazović
- 38' 1-1 A. Sarr · C. Tengstedt
- 44' Paweł Dawidowicz
- 45'+2 1-2 C. Tengstedt · S. Serdar
- HT1-2
- 51' Tommaso Pobega
- 54' Tomáš Suslov
- 57' Diego Coppola
- 58' B. Domínguez 2-2
- 59' ▲ R. Belahyane ▼ T. Suslov
- 59' ▲ G. Magnani ▼ P. Dawidowicz
- 62' Daniele Ghilardi
- 68' Jackson Tchatchoua
- 70' ▲ Dailon Livramento ▼ C. Tengstedt
- 70' ▲ D. Mosquera ▼ A. Sarr
- 80' ▲ D. Ndoye ▼ B. Domínguez
- 85' Santiago Castro
- 87' Jhon Lucumí
- 88' 2-3 S. Castrophản lưới
- 89' ▲ L. De Silvestri ▼ E. Holm
- 89' ▲ T. Dallinga ▼ G. Fabbian
- 89' ▲ R. Orsolini ▼ J. Odgaard
- FT2-3
Đội hình
- 1Ł. Skorupski 6.3
- 2E. Holm ▼ 89' 6.9
- 31S. Beukema 6.6
- 26J. Lucumí 6.2
- 33Juan Miranda 7.0
- 8R. Freuler 7.2
- 18T. Pobega 5.7
- 21J. Odgaard ▼ 89' 7.2
- 80G. Fabbian ▼ 89' 6.9
- 30B. Domínguez ⚽2 ▼ 80' 8.5
- 9S. Castro ⇢ 7.0
Dự bị 15
- 11D. Ndoye ▲ 80' 6.5
- 29L. De Silvestri ▲ 89'
- 24T. Dallinga ▲ 89'
- 7R. Orsolini ▲ 89'
- 82K. Urbański
- 10J. Karlsson
- 14S. Iling-Junior
- 16T. Corazza
- 22C. Lykogiannis
- 15N. Casale
- 19L. Ferguson
- 5M. Erlić
- 34F. Ravaglia
- 23N. Bagnolini
- 6N. Moro
- 1L. Montipò 7.7
- 38J. Tchatchoua 7.0
- 27P. Dawidowicz ▼ 59' 6.2
- 42D. Coppola 7.0
- 87D. Ghilardi 6.7
- 8D. Lazović ▼ 30' 6.5
- 31T. Suslov ▼ 59' 6.3
- 25S. Serdar ⇢ 7.5
- 33O. Duda 6.7
- 11C. Tengstedt ⚽ ⇢ ▼ 70' 8.2
- 9A. Sarr ⚽ ▼ 70' 7.0
Dự bị 15
- 12D. Bradarić ▲ 30' 6.5
- 6R. Belahyane ▲ 59' 6.7
- 23G. Magnani ▲ 59' 6.9
- 14Dailon Livramento ▲ 70' 6.9
- 35D. Mosquera ▲ 70' 6.5
- 98F. Magro
- 15Y. Okou
- 5D. Faraoni
- 29F. Alidou
- 7M. Lambourde
- 80A. Cissè
- 4F. Daniliuc
- 21Dani Silva
- 20G. Kastanos
- 34S. Perilli
Thống kê
12⚑11
⚑550
67%Kiểm soát bóng33%
23Dứt điểm7
8Trúng đích3
6Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm7
9Sút ngoài vòng cấm0
9Bị chặn2
11Phạt góc5
1Việt vị1
9Phạm lỗi24
2Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua5
0.80Bàn thắng ngăn chặn0.80
448Chuyền bóng224
379Chuyền chính xác150
85%Chính xác chuyền67%
2.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 27 | +32 | 82 | |
| 2 | 38 | 79 - 35 | +44 | 81 | |
| 3 | 38 | 78 - 37 | +41 | 74 | |
| 4 | 38 | 58 - 35 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 56 - 35 | +21 | 69 | |
| 6 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 7 | 38 | 61 - 49 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 61 - 43 | +18 | 63 | |
| 9 | 38 | 57 - 47 | +10 | 62 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 45 | -6 | 44 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 34 - 66 | -32 | 37 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 36 | |
| 16 | 38 | 44 - 58 | -14 | 36 | |
| 17 | 38 | 27 - 58 | -31 | 34 | |
| 18 | 38 | 33 - 59 | -26 | 31 | |
| 19 | 38 | 32 - 56 | -24 | 29 | |
| 20 | 38 | 28 - 69 | -41 | 18 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
54Trận đấu43
81Ghi được50
61Thủng lưới72
1.5Bàn thắng mỗi trận1.16
19Giữ sạch lưới9
27Trên 2.5 bàn22
54Hiệp hai23