Hellas Verona F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Bologna F.C. 1909

Hellas Verona F.C. vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 1-2 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 9 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 3, hòa 2, Bologna F.C. 1909 thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 28
Phong độ
DLDWW Hellas Verona F.C.
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 10' Nicolás Valentini
  2. 40' 0-1 J. Odgaard · D. Calabria
  3. 41' Nikola Moro
  4. HT0-1
  5. 46' C. Tengstedt A. Bernede
  6. 46' M. Aebischer N. Moro
  7. 57' Tomáš Suslov
  8. 59' N. Cambiaghi R. Orsolini
  9. 68' D. Lazović D. Bradarić
  10. 68' B. Domínguez J. Odgaard
  11. 70' Nicolás Valentini
  12. 70' Nicolás Valentini
  13. 76' D. Mosquera A. Sarr
  14. 76' G. Kastanos T. Suslov
  15. 78' 0-2 N. Cambiaghi · B. Domínguez
  16. 80' D. Mosquera 1-2
  17. 84' T. Dallinga S. Castro
  18. 85' Dailon Livramento C. Niasse
  19. FT1-2

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: P. Zanetti
  1. 1L. Montipò 6.3
  2. 27P. Dawidowicz 6.3
  3. 42D. Coppola 6.9
  4. 6N. Valentini 6.5
  5. 38J. Tchatchoua 6.3
  6. 10C. Niasse ▼ 85' 6.7
  7. 33O. Duda 6.7
  8. 12D. Bradarić ▼ 68' 7.0
  9. 24A. Bernede ▼ 46' 6.3
  10. 31T. Suslov ▼ 76' 6.7
  11. 9A. Sarr ▼ 76' 6.2

Dự bị 15

  1. 11C. Tengstedt ▲ 46' 6.9
  2. 8D. Lazović ▲ 68' 6.3
  3. 35D. Mosquera ▲ 76' 6.9
  4. 20G. Kastanos ▲ 76' 6.5
  5. 14Dailon Livramento ▲ 85' 6.3
  6. 34S. Perilli
  7. 2D. Oyegoke
  8. 80A. Cissè
  9. 5D. Faraoni
  10. 87D. Ghilardi
  11. 22A. Berardi
  12. 7M. Lambourde
  13. 72J. Ajayi
  14. 4F. Daniliuc
  15. 15Y. Okou
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Italiano
  1. 1Ł. Skorupski 6.3
  2. 14D. Calabria 7.0
  3. 31S. Beukema 6.9
  4. 26J. Lucumí 7.5
  5. 33Juan Miranda 7.2
  6. 19L. Ferguson 6.9
  7. 6N. Moro ▼ 46' 6.6
  8. 7R. Orsolini ▼ 59' 6.2
  9. 21J. Odgaard ▼ 68' 7.7
  10. 11D. Ndoye 7.3
  11. 9S. Castro ▼ 84' 6.7

Dự bị 15

  1. 20M. Aebischer ▲ 46' 6.9
  2. 28N. Cambiaghi ▲ 59' 7.3
  3. 30B. Domínguez ▲ 68' 7.0
  4. 24T. Dallinga ▲ 84' 5.9
  5. 15N. Casale
  6. 34F. Ravaglia
  7. 80G. Fabbian
  8. 2E. Holm
  9. 17O. El Azzouzi
  10. 23N. Bagnolini
  11. 29L. De Silvestri
  12. 5M. Erlić
  13. 18T. Pobega
  14. 39Estanis Pedrola
  15. 22C. Lykogiannis

Thống kê

131
310
32%Kiểm soát bóng68%
7Dứt điểm12
2Trúng đích6
3Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn2
1Phạt góc3
1Việt vị2
23Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua1
0.29Bàn thắng ngăn chặn0.29
277Chuyền bóng577
177Chuyền chính xác481
64%Chính xác chuyền83%
1.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

43Trận đấu54
50Ghi được81
72Thủng lưới61
1.16Bàn thắng mỗi trận1.5
9Giữ sạch lưới19
22Trên 2.5 bàn27
23Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu