Bologna F.C. 1909 vs Hellas Verona F.C.
Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 2-0 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 23 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 5, hòa 2, Hellas Verona F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 26
- Sân vận động
- Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
- Phong độ
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- DLDWW Hellas Verona F.C.
- 20' Remo Freuler
- 27' G. Fabbian · R. Orsolini 1-0
- 45'+6 Ondrej Duda
- HT1-0
- 58' ▲ J. Tchatchoua ▼ F. Centonze
- 58' ▲ S. Mitrović ▼ K. Świderski
- 65' R. Freuler · G. Fabbian 2-0
- 69' Lewis Ferguson
- 75' ▲ L. De Silvestri ▼ S. Posch
- 75' ▲ C. Lykogiannis ▼ R. Orsolini
- 79' Juan Cabal
- 81' ▲ M. Aebischer ▼ G. Fabbian
- 82' ▲ O. El Azzouzi ▼ R. Freuler
- 82' ▲ J. Karlsson ▼ D. Ndoye
- 82' ▲ T. Henry ▼ T. Noslin
- 82' ▲ Dani Silva ▼ O. Duda
- 87' ▲ D. Lazović ▼ M. Folorunsho
- FT2-0
Đội hình
- 28Ł. Skorupski 6.6
- 3S. Posch ▼ 75' 7.5
- 31S. Beukema 6.9
- 26J. Lucumí 7.2
- 15V. Kristiansen 6.6
- 80G. Fabbian ⚽ ⇢ ▼ 81' 8.2
- 8R. Freuler ⚽ ▼ 82' 7.2
- 7R. Orsolini ⇢ ▼ 75' 7.0
- 19L. Ferguson 7.0
- 11D. Ndoye ▼ 82' 6.6
- 9J. Zirkzee 7.3
Dự bị 14
- 29L. De Silvestri ▲ 75' 6.9
- 22C. Lykogiannis ▲ 75' 6.7
- 20M. Aebischer ▲ 81' 6.9
- 17O. El Azzouzi ▲ 82' 6.3
- 10J. Karlsson ▲ 82' 6.7
- 82K. Urbański
- 21J. Odgaard
- 23N. Bagnolini
- 34F. Ravaglia
- 16T. Corazza
- 4M. Ilić
- 6N. Moro
- 33R. Calafiori
- 56A. Saelemaekers
- 1L. Montipò 6.5
- 18F. Centonze ▼ 58' 6.9
- 23G. Magnani 7.2
- 27P. Dawidowicz 6.9
- 32J. Cabal 6.7
- 33O. Duda ▼ 82' 7.0
- 25S. Serdar 6.9
- 31T. Suslov 7.0
- 11K. Świderski ▼ 58' 6.6
- 90M. Folorunsho ▼ 87' 5.9
- 17T. Noslin ▼ 82' 6.9
Dự bị 13
- 38J. Tchatchoua ▲ 58' 6.3
- 10S. Mitrović ▲ 58' 6.3
- 9T. Henry ▲ 82' 6.5
- 21Dani Silva ▲ 82' 6.5
- 8D. Lazović ▲ 87'
- 42D. Coppola
- 34S. Perilli
- 19Rúben Vinagre
- 37Charlys
- 7E. Tavşan
- 16M. Chiesa
- 99F. Bonazzoli
- 6R. Belahyane
Thống kê
02⚑11
⚑120
58%Kiểm soát bóng42%
12Dứt điểm7
3Trúng đích3
5Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
11Phạt góc1
3Việt vị3
12Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
3Cứu thua1
456Chuyền bóng335
372Chuyền chính xác265
82%Chính xác chuyền79%
1.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.62
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
46Trận đấu43
66Ghi được47
40Thủng lưới60
1.43Bàn thắng mỗi trận1.09
20Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn23
35Hiệp hai24