Hellas Verona F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 1:3
·
Bologna F.C. 1909

Hellas Verona F.C. vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 2-3 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 15 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 3, hòa 2, Bologna F.C. 1909 thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 16
Phong độ
DLDWW Hellas Verona F.C.
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 12' Unai Núñez
  2. 13' G. Orban · A. Sarr 1-0
  3. 21' 1-1 R. Orsolini · R. Freuler
  4. 29' 1-2 J. Odgaard · B. Dominguez
  5. 42' Martin Vitík
  6. 44' 1-3 S. Castro · T. Pobega
  7. HT1-3
  8. 46' T. Slotsager U. Nunez
  9. 53' Giovane S. Serdar
  10. 53' R. Gagliardini Al Musrati
  11. 59' Riccardo Orsolini
  12. 65' C. Immobile S. Castro
  13. 66' N. Moro T. Pobega
  14. 71' R. Freulerphản lưới 2-3
  15. 77' F. Cham C. Niasse
  16. 79' L. Ferguson J. Odgaard
  17. 79' N. Zortea E. Holm
  18. 82' D. Mosquera A. Sarr
  19. 90' G. Fabbian R. Orsolini
  20. FT2-3

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Paolo Zanetti
  1. 1L. Montipo 6.3
  2. 5U. Nunez ▼ 46' 5.9
  3. 15V. Nelsson 6.3
  4. 6N. Valentini 6.2
  5. 36C. Niasse ▼ 77' 6.9
  6. 8S. Serdar ▼ 53' 6.5
  7. 73Al Musrati ▼ 53' 6.2
  8. 24A. Bernede 7.2
  9. 12D. Bradaric 6.3
  10. 9A. Sarr ▼ 82' 6.6
  11. 16G. Orban 7.7

Dự bị 11

  1. 34S. Perilli
  2. 94G. Toniolo
  3. 2D. Oyegoke
  4. 17Giovane ▲ 53' 6.7
  5. 19T. Slotsager ▲ 46' 7.0
  6. 21A. Harroui
  7. 23E. Ebosse
  8. 25D. Mosquera ▲ 82' 6.5
  9. 41Isaac
  10. 63R. Gagliardini ▲ 53' 7.7
  11. 70F. Cham ▲ 77' 6.7
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vincenzo Italiano
  1. 13F. Ravaglia 7.2
  2. 2E. Holm ▼ 79' 5.9
  3. 41M. Vitik 6.9
  4. 14T. Heggem 6.9
  5. 33J. Miranda 7.0
  6. 8R. Freuler 6.0
  7. 4T. Pobega ▼ 66' 6.9
  8. 7R. Orsolini ▼ 90' 8.2
  9. 21J. Odgaard ▼ 79' 7.6
  10. 30B. Dominguez 6.2
  11. 9S. Castro ▼ 65' 7.0

Dự bị 13

  1. 1L. Skorupski
  2. 25M. Pessina
  3. 6N. Moro ▲ 66' 6.9
  4. 11J. Rowe
  5. 16N. Casale
  6. 17C. Immobile ▲ 65' 6.7
  7. 19L. Ferguson ▲ 79' 6.6
  8. 20N. Zortea ▲ 79' 6.7
  9. 22C. Lykogiannis
  10. 24T. Dallinga
  11. 29L. De Silvestri
  12. 77I. Sulemana
  13. 80G. Fabbian ▲ 90'

Thống kê

014
520
39%Kiểm soát bóng61%
15Dứt điểm14
5Trúng đích5
4Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm8
6Bị chặn2
4Phạt góc5
5Việt vị2
13Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
2Cứu thua3
-1.31Bàn thắng ngăn chặn-1.31
342Chuyền bóng532
253Chuyền chính xác436
74%Chính xác chuyền82%
1.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.79

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

42Trận đấu57
34Ghi được85
64Thủng lưới68
0.81Bàn thắng mỗi trận1.49
8Giữ sạch lưới18
21Trên 2.5 bàn28
16Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu