Bologna F.C. 1909 vs Hellas Verona F.C.
Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 1-1 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 21 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 5, hòa 2, Hellas Verona F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 2
- Sân vận động
- Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
- Trọng tài
- M. Marcenaro
- Phong độ
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- DLDWW Hellas Verona F.C.
- 21' M. Arnautović · D. Kasius 1-0
- 22' Diego Coppola
- 23' Martin Hongla
- 43' 1-1 T. Henry · D. Lazović
- 45' Riccardo Orsolini
- HT1-1
- 47' Koray Günter
- 52' ▲ F. Terracciano ▼ M. Faraoni
- 53' Kevin Bonifazi
- 64' ▲ E. Vignato ▼ R. Soriano
- 65' ▲ C. Lykogiannis ▼ D. Kasius
- 78' Riccardo Orsolini
- 81' ▲ Miguel Veloso ▼ M. Hongla
- 87' Nicolás Domínguez
- 89' ▲ M. Aebischer ▼ N. Domínguez
- 89' ▲ M. Đurić ▼ T. Henry
- 90' Marko Arnautović
- FT1-1
Đội hình
- 28Ł. Skorupski 6.9
- 29L. De Silvestri 6.9
- 17G. Medel 6.6
- 14K. Bonifazi 6.5
- 33D. Kasius ⇢ ▼ 65' 7.3
- 8N. Domínguez ▼ 89' 6.9
- 30J. Schouten 7.2
- 50A. Cambiaso 7.2
- 21R. Soriano ▼ 64' 6.6
- 7R. Orsolini 6.6
- 9M. Arnautović ⚽ 7.5
Dự bị 13
- 55E. Vignato ▲ 64' 6.3
- 22C. Lykogiannis ▲ 65' 6.7
- 20M. Aebischer ▲ 89'
- 82K. Urbański
- 92I. Mbaye
- 99M. Barrow
- 4J. Sosa
- 3M. Angeli
- 1F. Bardi
- 18A. Raimondo
- 66W. Amey
- 23N. Bagnolini
- 10N. Sansone
- 1L. Montipò 6.9
- 42D. Coppola 7.2
- 21K. Günter 6.7
- 45P. Retsos 7.5
- 5M. Faraoni ▼ 52' 6.6
- 61A. Tamèze 6.3
- 18M. Hongla ▼ 81' 7.0
- 14I. Ilić 7.3
- 8D. Lazović ⇢ 7.3
- 9T. Henry ⚽ ▼ 89' 7.2
- 11K. Lasagna 6.5
Dự bị 11
- 24F. Terracciano ▲ 52' 6.9
- 4Miguel Veloso ▲ 81' 6.3
- 19M. Đurić ▲ 89'
- 77I. Sulemana
- 23G. Magnani
- 34S. Perilli
- 72A. Cortinovis
- 2B. Amione
- 22A. Berardi
- 28M. Praszelik
- 3J. Doig
Thống kê
13⚑9
⚑830
53%Kiểm soát bóng47%
17Dứt điểm19
5Trúng đích3
7Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm10
10Sút ngoài vòng cấm9
5Bị chặn8
9Phạt góc8
1Việt vị5
10Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
352Chuyền bóng309
254Chuyền chính xác219
72%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 28 | +49 | 90 | |
| 2 | 38 | 60 - 30 | +30 | 74 | |
| 3 | 38 | 71 - 42 | +29 | 72 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 70 | |
| 5 | 38 | 66 - 48 | +18 | 64 | |
| 6 | 38 | 50 - 38 | +12 | 63 | |
| 7 | 38 | 56 - 33 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 53 - 43 | +10 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 49 | +4 | 54 | |
| 10 | 38 | 42 - 41 | +1 | 53 | |
| 11 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 47 - 48 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 61 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 46 | -13 | 36 | |
| 17 | 38 | 31 - 62 | -31 | 31 | |
| 18 | 38 | 31 - 59 | -28 | 31 | |
| 19 | 38 | 36 - 69 | -33 | 27 | |
| 20 | 38 | 24 - 71 | -47 | 19 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
46Trận đấu45
68Ghi được41
56Thủng lưới68
1.48Bàn thắng mỗi trận0.91
12Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn18
33Hiệp hai17