A.S. Roma vs A.C. Milan
Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 1-1 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 25 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 4, hòa 2, A.C. Milan thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 22
- Phong độ
- DWWWD A.S. Roma
- WWWDD A.C. Milan
- HT0-0
- 46' ▲ Z. Athekame ▼ A. Saelemaekers
- 51' Adrien Rabiot
- 55' Zachary Athekame
- 59' ▲ N. Pisilli ▼ M. Kone
- 62' 0-1 K. De Winter · L. Modric
- 68' ▲ N. Fullkrug ▼ R. Leao
- 68' ▲ C. Pulisic ▼ C. Nkunku
- 69' ▲ L. Pellegrini ▼ P. Dybala
- 69' ▲ R. Vaz ▼ D. Malen
- 70' Luka Modrić
- 74' Mike Maignan
- 74' L. Pellegrini11m 1-1
- 79' ▲ R. Loftus-Cheek ▼ S. Ricci
- 85' ▲ L. Venturino ▼ M. Soule
- FT1-1
Đội hình
- 99M. Svilar 7.0
- 23G. Mancini 6.3
- 5E. Ndicka 7.2
- 87D. Ghilardi 6.9
- 19Z. Celik 7.0
- 4B. Cristante 8.0
- 17M. Kone ▼ 59' 7.2
- 43Wesley Franca 6.3
- 21P. Dybala ▼ 69' 6.9
- 18M. Soule ▼ 85' 7.2
- 14D. Malen ▼ 69' 5.9
Dự bị 11
- 32D. S. Vasquez Llach
- 95P. Gollini
- 7L. Pellegrini ⚽ ▲ 69' 7.3
- 8N. El Aynaoui
- 11E. Ferguson
- 12K. Tsimikas
- 20L. Venturino ▲ 85' 6.7
- 24J. Ziolkowski
- 61N. Pisilli ▲ 59' 6.3
- 77E. Lulli
- 78R. Vaz ▲ 69' 6.3
- 16M. Maignan 8.7
- 23F. Tomori 6.7
- 46M. Gabbia 6.9
- 5K. De Winter ⚽ 7.6
- 56A. Saelemaekers ▼ 46' 6.3
- 4S. Ricci ▼ 79' 6.7
- 14L. Modric ⇢ 7.9
- 12A. Rabiot 6.9
- 33D. Bartesaghi 6.7
- 18C. Nkunku ▼ 68' 6.6
- 10R. Leao ▼ 68' 6.9
Dự bị 11
- 1P. Terracciano
- 96L. Torriani
- 2P. Estupinan
- 8R. Loftus-Cheek ▲ 79' 6.6
- 9N. Fullkrug ▲ 68' 6.3
- 11C. Pulisic ▲ 68' 6.5
- 19Y. Fofana
- 24Z. Athekame ▲ 46' 6.0
- 27D. Odogu
- 30A. Jashari
- 31S. Pavlovic
Thống kê
00⚑5
⚑340
58%Kiểm soát bóng42%
15Dứt điểm5
7Trúng đích2
3Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn1
5Phạt góc3
1Việt vị1
15Phạm lỗi11
0Thẻ vàng4
1Cứu thua6
1.60Bàn thắng ngăn chặn1.60
586Chuyền bóng434
511Chuyền chính xác359
87%Chính xác chuyền83%
2.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.45
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
53Trận đấu45
82Ghi được64
49Thủng lưới44
1.55Bàn thắng mỗi trận1.42
24Giữ sạch lưới17
21Trên 2.5 bàn20
45Hiệp hai40