A.C. Milan
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
A.S. Roma

A.C. Milan vs A.S. Roma

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 1-0 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 2 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 4, hòa 2, A.S. Roma thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 10
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
WWWDD A.C. Milan
DWWWD A.S. Roma
  1. 34' Neil El Aynaoui
  2. 39' S. Pavlovic · R. Leao 1-0
  3. HT1-0
  4. 51' L. Bailey M. Soule
  5. 52' L. Pellegrini N. El Aynaoui
  6. 74' Wesley
  7. 75' Zeki Çelik
  8. 77' A. Dovbyk Z. Celik
  9. 78' Youssouf Fofana
  10. 83' Mario Hermoso
  11. 84' R. Loftus-Cheek C. Nkunku
  12. 84' K. Tsimikas M. Hermoso
  13. 84' T. Baldanzi P. Dybala
  14. 88' Z. Athekame A. Saelemaekers
  15. 90'+5 Gianluca Mancini
  16. 90'+4 F. Tomori R. Leao
  17. FT1-0

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Marco Landucci
  1. 16M. Maignan 8.3
  2. 5K. De Winter 7.2
  3. 46M. Gabbia 7.3
  4. 31S. Pavlovic 8.0
  5. 56A. Saelemaekers ▼ 88' 7.6
  6. 19Y. Fofana 5.9
  7. 14L. Modric 7.9
  8. 4S. Ricci 7.2
  9. 33D. Bartesaghi 6.7
  10. 18C. Nkunku ▼ 84' 6.5
  11. 10R. Leao ▼ 90' 7.3

Dự bị 9

  1. 1P. Terracciano
  2. 37M. Pittarella
  3. 2P. Estupinan
  4. 23F. Tomori ▲ 90'
  5. 24Z. Athekame ▲ 88' 6.6
  6. 27D. Odogu
  7. 8R. Loftus-Cheek ▲ 84' 6.3
  8. 30A. Jashari
  9. 38A. Castiello
A.S. Roma Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Gian Piero Gasperini
  1. 99M. Svilar 8.0
  2. 23G. Mancini 7.7
  3. 5E. Ndicka 6.6
  4. 22M. Hermoso ▼ 84' 7.0
  5. 19Z. Celik ▼ 77' 6.9
  6. 17M. Kone 6.7
  7. 4B. Cristante 7.2
  8. 8N. El Aynaoui ▼ 52' 6.6
  9. 43Wesley Franca 6.7
  10. 18M. Soule ▼ 51' 7.2
  11. 21P. Dybala ▼ 84' 5.7

Dự bị 12

  1. 32D. S. Vasquez Llach
  2. 95P. Gollini
  3. 2D. Rensch
  4. 12K. Tsimikas ▲ 84' 6.7
  5. 24J. Ziolkowski
  6. 87D. Ghilardi
  7. 7L. Pellegrini ▲ 52' 7.3
  8. 61N. Pisilli
  9. 9A. Dovbyk ▲ 77' 6.3
  10. 31L. Bailey ▲ 51' 6.7
  11. 35T. Baldanzi ▲ 84' 6.9
  12. 92S. El Shaarawy

Thống kê

017
850
37%Kiểm soát bóng63%
17Dứt điểm20
8Trúng đích6
7Chệch đích10
13Sút trong vòng cấm14
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn4
7Phạt góc8
2Việt vị1
12Phạm lỗi13
1Thẻ vàng5
7Cứu thua6
0.51Bàn thắng ngăn chặn0.51
313Chuyền bóng523
259Chuyền chính xác470
83%Chính xác chuyền90%
3.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu53
64Ghi được82
44Thủng lưới49
1.42Bàn thắng mỗi trận1.55
17Giữ sạch lưới24
20Trên 2.5 bàn21
40Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu