A.S. Roma
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
A.C. Milan

A.S. Roma vs A.C. Milan

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 3-1 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 18 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 4, hòa 2, A.C. Milan thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 37
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Phong độ
DWWWD A.S. Roma
WWWDD A.C. Milan
  1. 3' G. Mancini · M. Soulé 1-0
  2. 20' Santiago Giménez
  3. 21' Santiago Giménez
  4. 25' Gianluca Mancini
  5. 39' 1-1 João Félix · Álex Jiménez
  6. 45' Bryan Cristante
  7. HT1-1
  8. 58' L. Paredes 2-1
  9. 61' Zeki Çelik
  10. 62' Álex Jiménez
  11. 65' Y. Fofana Álex Jiménez
  12. 65' L. Jović R. Loftus-Cheek
  13. 66' Rafael Leão João Félix
  14. 78' L. Gourna-Douath L. Paredes
  15. 78' D. Rensch M. Soulé
  16. 84' T. Baldanzi E. Shomurodov
  17. 84' S. El Shaarawy A. Saelemaekers
  18. 84' R. Sottil M. Gabbia
  19. 87' B. Cristante · S. El Shaarawy 3-1
  20. 90' Fikayo Tomori
  21. 90' F. Terracciano C. Pulišić
  22. FT3-1

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: C. Ranieri
  1. 99M. Svilar 6.9
  2. 19Z. Çelik 7.3
  3. 23G. Mancini 7.7
  4. 5E. Ndicka 6.9
  5. 18M. Soulé ▼ 78' 7.6
  6. 4B. Cristante 7.3
  7. 16L. Paredes ▼ 78' 7.9
  8. 17M. Koné 7.2
  9. 3Angeliño 7.2
  10. 56A. Saelemaekers ▼ 84' 7.7
  11. 14E. Shomurodov ▼ 84' 6.9

Dự bị 15

  1. 27L. Gourna-Douath ▲ 78' 6.7
  2. 2D. Rensch ▲ 78' 6.7
  3. 35T. Baldanzi ▲ 84' 6.3
  4. 92S. El Shaarawy ▲ 84' 6.6
  5. 25V. Nelsson
  6. 61N. Pisilli
  7. 21P. Dybala
  8. 66Buba Sangaré
  9. 70G. De Marzi
  10. 11A. Dovbyk
  11. 7L. Pellegrini
  12. 15M. Hummels
  13. 95P. Gollini
  14. 12Saud Abdulhamid
  15. 34A. Salah-Eddine
A.C. Milan Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Sérgio Conceição
  1. 16M. Maignan 6.7
  2. 23F. Tomori 6.9
  3. 46M. Gabbia ▼ 84' 7.2
  4. 31S. Pavlović 6.5
  5. 80Y. Musah 7.0
  6. 8R. Loftus-Cheek ▼ 65' 6.2
  7. 14T. Reijnders 6.3
  8. 20Álex Jiménez ▼ 65' 6.7
  9. 11C. Pulišić ▼ 90' 7.3
  10. 79João Félix ▼ 66' 7.3
  11. 7S. Giménez 3.7

Dự bị 12

  1. 29Y. Fofana ▲ 65' 6.9
  2. 9L. Jović ▲ 65' 6.7
  3. 10Rafael Leão ▲ 66' 6.2
  4. 99R. Sottil ▲ 84' 6.9
  5. 42F. Terracciano ▲ 90'
  6. 90T. Abraham
  7. 73F. Camarda
  8. 24A. Florenzi
  9. 28M. Thiaw
  10. 96L. Torriani
  11. 22Emerson Royal
  12. 57M. Sportiello

Thống kê

034
221
54%Kiểm soát bóng46%
15Dứt điểm12
6Trúng đích3
6Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn5
4Phạt góc2
12Phạm lỗi16
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
-0.31Bàn thắng ngăn chặn-0.31
552Chuyền bóng476
507Chuyền chính xác438
92%Chính xác chuyền92%
1.07Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.55

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

58Trận đấu61
92Ghi được106
58Thủng lưới74
1.59Bàn thắng mỗi trận1.74
20Giữ sạch lưới16
25Trên 2.5 bàn38
54Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu