A.S. Roma
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
A.C. Milan

A.S. Roma vs A.C. Milan

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 1-2 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 1 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 4, hòa 2, A.C. Milan thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 3
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Phong độ
DWWWD A.S. Roma
WWWDD A.C. Milan
  1. 7' Ruben Loftus-Cheek
  2. 9' 0-1 O. Giroud11m
  3. 19' Fikayo Tomori
  4. 31' L. Pellegrini H. Aouar
  5. 34' Ruben Loftus-Cheek
  6. HT0-1
  7. 48' 0-2 Rafael Leão · D. Calabria
  8. 61' Fikayo Tomori
  9. 61' Fikayo Tomori
  10. 65' P. Kalulu R. Loftus-Cheek
  11. 69' Leandro Paredes
  12. 70' E. Bove L. Paredes
  13. 70' R. Lukaku S. El Shaarawy
  14. 70' L. Spinazzola Z. Çelik
  15. 70' T. Pobega O. Giroud
  16. 77' S. Chukwueze C. Pulišić
  17. 77' N. Okafor Rafael Leão
  18. 79' R. Pagano G. Mancini
  19. 85' Romelu Lukaku
  20. 90'+7 Noah Okafor
  21. 90'+2 L. Spinazzola · E. Bove 1-2
  22. FT1-2

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: José Mourinho
  1. 1Rui Patrício 6.3
  2. 23G. Mancini ▼ 79' 6.3
  3. 6C. Smalling 6.9
  4. 14Diego Llorente 6.7
  5. 19Z. Çelik ▼ 70' 6.5
  6. 4B. Cristante 7.3
  7. 16L. Paredes ▼ 70' 6.9
  8. 22H. Aouar ▼ 31' 6.3
  9. 59N. Zalewski 7.3
  10. 11A. Belotti 6.9
  11. 92S. El Shaarawy ▼ 70' 7.0

Dự bị 11

  1. 7L. Pellegrini ▲ 31' 6.7
  2. 52E. Bove ▲ 70' 6.7
  3. 90R. Lukaku ▲ 70' 6.7
  4. 37L. Spinazzola ▲ 70' 7.6
  5. 60R. Pagano ▲ 79' 6.7
  6. 99M. Svilar
  7. 43R. Kristensen
  8. 61N. Pisilli
  9. 2R. Karsdorp
  10. 5E. Ndicka
  11. 63P. Boer
A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Pioli
  1. 16M. Maignan 6.6
  2. 2D. Calabria 7.2
  3. 28M. Thiaw 6.9
  4. 23F. Tomori 5.9
  5. 19T. Hernández 6.9
  6. 8R. Loftus-Cheek ▼ 65' 6.9
  7. 33R. Krunić 7.0
  8. 11C. Pulišić ▼ 77' 6.9
  9. 14T. Reijnders 6.6
  10. 10Rafael Leão ▼ 77' 7.9
  11. 9O. Giroud ▼ 70' 7.2

Dự bị 12

  1. 20P. Kalulu ▲ 65' 6.5
  2. 32T. Pobega ▲ 70' 6.6
  3. 21S. Chukwueze ▲ 77' 6.3
  4. 17N. Okafor ▲ 77' 6.7
  5. 7Y. Adli
  6. 42A. Florenzi
  7. 83A. Mirante
  8. 80Y. Musah
  9. 31Marco Pellegrino
  10. 18L. Romero
  11. 24S. Kjær
  12. 57M. Sportiello

Thống kê

023
541
43%Kiểm soát bóng57%
13Dứt điểm9
2Trúng đích4
7Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn4
3Phạt góc5
1Việt vị1
14Phạm lỗi15
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua1
399Chuyền bóng544
336Chuyền chính xác478
84%Chính xác chuyền88%
0.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

59Trận đấu59
102Ghi được115
66Thủng lưới79
1.73Bàn thắng mỗi trận1.95
17Giữ sạch lưới17
34Trên 2.5 bàn41
55Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu