A.C. Milan
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
A.S. Roma

A.C. Milan vs A.S. Roma

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 3-1 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 14 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 4, hòa 2, A.S. Roma thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 20
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
WWWDD A.C. Milan
DWWWD A.S. Roma
  1. 11' Y. Adli · T. Reijnders 1-0
  2. 43' Gianluca Mancini
  3. HT1-0
  4. 46' L. Pellegrini G. Mancini
  5. 56' Bryan Cristante
  6. 56' O. Giroud · S. Kjær 2-0
  7. 61' A. Belotti S. El Shaarawy
  8. 69' 2-1 L. Paredes11m
  9. 71' Simon Kjær
  10. 78' N. Zalewski Z. Çelik
  11. 78' D. Huijsen Diego Llorente
  12. 79' N. Okafor C. Pulišić
  13. 79' Y. Musah Rafael Leão
  14. 81' Dean Huijsen
  15. 84' T. Hernández · O. Giroud 3-1
  16. 89' Álex Jiménez T. Hernández
  17. 89' K. Zeroli Y. Adli
  18. 90' Matteo Gabbia
  19. FT3-1

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Pioli
  1. 16M. Maignan 7.6
  2. 2D. Calabria 6.3
  3. 24S. Kjær 7.5
  4. 46M. Gabbia 7.2
  5. 19T. Hernández ▼ 89' 7.9
  6. 8R. Loftus-Cheek 6.6
  7. 7Y. Adli ▼ 89' 8.5
  8. 14T. Reijnders 7.3
  9. 11C. Pulišić ▼ 79' 7.6
  10. 9O. Giroud 8.7
  11. 10Rafael Leão ▼ 79' 7.3

Dự bị 12

  1. 17N. Okafor ▲ 79' 6.6
  2. 80Y. Musah ▲ 79' 7.2
  3. 74Álex Jiménez ▲ 89'
  4. 85K. Zeroli ▲ 89'
  5. 83A. Mirante
  6. 18L. Romero
  7. 70C. Traorè
  8. 82J. Šimić
  9. 69L. Nava
  10. 95D. Bartesaghi
  11. 15L. Jović
  12. 38F. Terracciano
A.S. Roma Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: José Mourinho
  1. 99M. Svilar 6.2
  2. 43R. Kristensen 6.5
  3. 23G. Mancini ▼ 46' 6.6
  4. 14Diego Llorente ▼ 78' 6.6
  5. 19Z. Çelik ▼ 78' 6.9
  6. 4B. Cristante 6.6
  7. 16L. Paredes 7.3
  8. 52E. Bove 6.7
  9. 37L. Spinazzola 6.9
  10. 90R. Lukaku 6.9
  11. 92S. El Shaarawy ▼ 61' 6.2

Dự bị 9

  1. 7L. Pellegrini ▲ 46' 7.2
  2. 11A. Belotti ▲ 61' 6.3
  3. 59N. Zalewski ▲ 78' 6.6
  4. 3D. Huijsen ▲ 78' 6.5
  5. 61N. Pisilli
  6. 67João Costa
  7. 63P. Boer
  8. 2R. Karsdorp
  9. 1Rui Patrício

Thống kê

022
530
48%Kiểm soát bóng52%
17Dứt điểm12
5Trúng đích5
8Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn4
2Phạt góc5
1Việt vị5
12Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
4Cứu thua2
472Chuyền bóng499
418Chuyền chính xác435
89%Chính xác chuyền87%
1.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

59Trận đấu59
115Ghi được102
79Thủng lưới66
1.95Bàn thắng mỗi trận1.73
17Giữ sạch lưới17
41Trên 2.5 bàn34
55Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu