Parma Calcio 1913 vs Genoa C.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 0-0 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 18 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 4, hòa 3, Genoa C.F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 21
- Sân vận động
- Stadio Ennio Tardini, Parma
- Phong độ
- WLLLD Parma Calcio 1913
- WLLLD Genoa C.F.C.
- 20' Jacob Ondrejka
- 28' Lautaro Valenti
- 35' Alessandro Circati
- 36' Leo Østigård
- HT0-0
- 46' ▲ S. Britschgi ▼ J. Ondrejka
- 56' Vitinha
- 73' ▲ Junior Messias ▼ R. Malinovskyi
- 73' ▲ J. Ekhator ▼ Vitinha
- 76' ▲ O. Sorensen ▼ A. Bernabe
- 76' ▲ M. Djuric ▼ M. Pellegrino
- 77' ▲ P. Masini ▼ S. Sabelli
- 82' ▲ B. Cremaschi ▼ G. Oristanio
- 89' ▲ J. Nuredini ▼ L. Colombo
- FT0-0
Đội hình
- 40E. Corvi 7.9
- 15E. Delprato 6.6
- 39A. Circati 8.3
- 5L. Valenti 7.9
- 14E. Valeri 7.2
- 10A. Bernabe ▼ 76' 6.3
- 8N. Estevez 6.7
- 16M. Keita 7.2
- 21G. Oristanio ▼ 82' 6.3
- 9M. Pellegrino ▼ 76' 6.2
- 17J. Ondrejka ▼ 46' 6.7
Dự bị 11
- 66F. Rinaldi
- 67G. Casentini
- 7A. Benedyczak
- 18M. Lovik
- 22O. Sorensen ▲ 76' 6.5
- 24C. Ordonez
- 25B. Cremaschi ▲ 82' 6.6
- 27S. Britschgi ▲ 46' 6.9
- 30M. Djuric ▲ 76' 6.9
- 32P. Cutrone
- 37M. Troilo
- 1N. Leali 6.6
- 27A. Marcandalli 7.3
- 5L. Ostigard 6.9
- 22J. Vasquez 7.3
- 20S. Sabelli ▼ 77' 7.5
- 17R. Malinovskyi ▼ 73' 6.6
- 32M. Frendrup 7.2
- 77M. E. Ellertsson 6.9
- 3A. Martin 6.9
- 29L. Colombo ▼ 89' 7.3
- 9Vitinha ▼ 73' 5.9
Dự bị 13
- 35E. Lysionok
- 39D. Sommariva
- 2M. Thorsby
- 10Junior Messias ▲ 73' 6.5
- 14J. Onana
- 21J. Ekhator ▲ 73' 6.5
- 30H. F. Cuenca Martinez
- 34S. Otoa
- 40S. Fini
- 70M. Cornet
- 73P. Masini ▲ 77' 6.5
- 76L. Venturino
- 86J. Nuredini ▲ 89'
Thống kê
03⚑7
⚑320
51%Kiểm soát bóng49%
14Dứt điểm11
2Trúng đích3
6Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn3
7Phạt góc3
1Việt vị1
13Phạm lỗi18
3Thẻ vàng2
3Cứu thua2
0.25Bàn thắng ngăn chặn0.25
387Chuyền bóng375
327Chuyền chính xác302
84%Chính xác chuyền81%
0.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.04
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
44Trận đấu43
36Ghi được52
53Thủng lưới60
0.82Bàn thắng mỗi trận1.21
15Giữ sạch lưới10
15Trên 2.5 bàn25
23Hiệp hai33