Genoa C.F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Parma Calcio 1913

Genoa C.F.C. vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 0-0 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 19 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 3, hòa 3, Parma Calcio 1913 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 7
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Phong độ
WLLLD Genoa C.F.C.
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 28' Ruslan Malinovskyi
  2. 37' Abdoulaye Ndiaye
  3. 42' Abdoulaye Ndiaye
  4. 42' Abdoulaye Ndiaye
  5. 43' L. Valenti A. Bernabe
  6. 45' Sascha Britschgi
  7. HT0-0
  8. 46' V. Carboni S. Sabelli
  9. 46' C. Ordonez P. Almqvist
  10. 58' L. Venturino Vitinha
  11. 60' Nahuel Estévez
  12. 66' J. Ekhator C. Ekuban
  13. 66' L. Colombo M. Frendrup
  14. 70' Lorenzo Colombo
  15. 79' O. Sorensen P. Cutrone
  16. 81' M. Cornet R. Malinovskyi
  17. 87' M. Troilo N. Estevez
  18. 87' M. Djuric M. Pellegrino
  19. 90'+5 Mariano Troilo
  20. FT0-0

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Patrick Donalé Vieira
  1. 1N. Leali 6.7
  2. 20S. Sabelli ▼ 46' 6.9
  3. 5L. Ostigard 7.2
  4. 22J. Vasquez 7.6
  5. 15B. Norton-Cuffy 6.6
  6. 73P. Masini 7.0
  7. 32M. Frendrup ▼ 66' 6.3
  8. 77M. E. Ellertsson 6.5
  9. 17R. Malinovskyi ▼ 81' 6.9
  10. 9Vitinha ▼ 58' 7.3
  11. 18C. Ekuban ▼ 66' 6.2

Dự bị 14

  1. 31B. Siegrist
  2. 39D. Sommariva
  3. 3A. Martin
  4. 34S. Otoa
  5. 2M. Thorsby
  6. 11A. Gronbaek
  7. 14J. Onana
  8. 21J. Ekhator ▲ 66' 6.6
  9. 23V. Carboni ▲ 46' 7.2
  10. 29L. Colombo ▲ 66' 6.3
  11. 30H. F. Cuenca Martinez
  12. 40S. Fini
  13. 70M. Cornet ▲ 81' 5.9
  14. 76L. Venturino ▲ 58' 7.5
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Carlos Cuesta García
  1. 31Z. Suzuki 9.5
  2. 15E. Del Prato 6.9
  3. 39A. Circati 7.3
  4. 3A. Ndiaye 5.9
  5. 11P. Almqvist ▼ 46' 6.3
  6. 10A. Bernabe ▼ 43' 6.7
  7. 16M. Keita 6.3
  8. 8N. Estevez ▼ 87' 6.6
  9. 27S. Britschgi 7.0
  10. 32P. Cutrone ▼ 79' 6.9
  11. 9M. Pellegrino ▼ 87' 6.9

Dự bị 12

  1. 40E. Corvi
  2. 66F. Rinaldi
  3. 5L. Valenti ▲ 43' 6.9
  4. 18M. Lovik
  5. 37M. Troilo ▲ 87' 6.2
  6. 22O. Sorensen ▲ 79' 6.7
  7. 23Hernani
  8. 24C. Ordonez ▲ 46' 6.6
  9. 25B. Cremaschi
  10. 7A. Benedyczak
  11. 19T. Begic
  12. 30M. Djuric ▲ 87' 6.5

Thống kê

023
051
69%Kiểm soát bóng31%
23Dứt điểm1
7Trúng đích0
9Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm0
13Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn0
3Phạt góc0
2Việt vị1
15Phạm lỗi13
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua7
1.96Bàn thắng ngăn chặn1.96
543Chuyền bóng257
477Chuyền chính xác172
88%Chính xác chuyền67%
2.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.05

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu44
52Ghi được36
60Thủng lưới53
1.21Bàn thắng mỗi trận0.82
10Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn15
33Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu