Parma Calcio 1913
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Genoa C.F.C.

Parma Calcio 1913 vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 0-1 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 4, hòa 3, Genoa C.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 11
Sân vận động
Stadio Ennio Tardini, Parma
Phong độ
WLLLD Parma Calcio 1913
WLLLD Genoa C.F.C.
  1. 17' A. Haj Mohamed Adrián Bernabé
  2. 26' Nicola Leali
  3. 36' Mandela Keita
  4. 41' Anas Haj Mohamed
  5. HT0-0
  6. 46' P. Almqvist M. Keita
  7. 46' N. Estévez A. Haj Mohamed
  8. 54' Alessandro Zanoli
  9. 60' Jeff Ekhator
  10. 64' G. Charpentier A. Bonny
  11. 74' H. Ahanor Aarón Martín
  12. 74' S. Sabelli A. Zanoli
  13. 79' 0-1 A. Pinamonti
  14. 82' Johan Vásquez
  15. 83' A. Benedyczak V. Mihăilă
  16. 86' P. Masini M. Badelj
  17. 86' M. Balotelli J. Ekhator
  18. 90'+2 Mario Balotelli
  19. FT0-1

Đội hình

Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Pecchia
  1. 31Z. Suzuki 7.6
  2. 26W. Coulibaly 6.9
  3. 15E. Delprato 7.5
  4. 4B. Balogh 7.2
  5. 14E. Valeri 7.3
  6. 10Adrián Bernabé ▼ 17' 6.7
  7. 16M. Keita ▼ 46' 6.5
  8. 19S. Sohm 6.9
  9. 98D. Man 7.2
  10. 13A. Bonny ▼ 64' 6.7
  11. 28V. Mihăilă ▼ 83' 7.5

Dự bị 13

  1. 61A. Haj Mohamed ▲ 17' 6.3
  2. 11P. Almqvist ▲ 46' 6.3
  3. 8N. Estévez ▲ 46' 6.7
  4. 9G. Charpentier ▲ 64' 6.9
  5. 7A. Benedyczak ▲ 83' 6.7
  6. 40E. Corvi
  7. 77G. Di Chiara
  8. 46G. Leoni
  9. 20A. Hainaut
  10. 22M. Cancellieri
  11. 1L. Chichizola
  12. 23D. Camara
  13. 3Y. Osorio
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Gilardino
  1. 1N. Leali 6.9
  2. 14A. Vogliacco 7.5
  3. 22J. Vásquez 7.0
  4. 33A. Matturro 7.5
  5. 59A. Zanoli ▼ 74' 6.2
  6. 2M. Thorsby 6.9
  7. 47M. Badelj ▼ 86' 6.5
  8. 32M. Frendrup 7.5
  9. 3Aarón Martín ▼ 74' 7.3
  10. 19A. Pinamonti 8.0
  11. 21J. Ekhator ▼ 86' 6.7

Dự bị 13

  1. 69H. Ahanor ▲ 74' 6.9
  2. 20S. Sabelli ▲ 74' 6.9
  3. 73P. Masini ▲ 86' 6.6
  4. 45M. Balotelli ▲ 86' 6.3
  5. 53L. Kassa
  6. 55F. Accornero
  7. 11G. Pereiro
  8. 39D. Sommariva
  9. 72F. Melegoni
  10. 27A. Marcandalli
  11. 99F. Stolz
  12. 8E. Bohinen
  13. 23F. Miretti

Thống kê

023
750
55%Kiểm soát bóng45%
13Dứt điểm15
0Trúng đích7
9Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
3Phạt góc7
0Việt vị2
5Phạm lỗi18
2Thẻ vàng5
6Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
456Chuyền bóng354
355Chuyền chính xác271
78%Chính xác chuyền77%
1.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu44
53Ghi được47
65Thủng lưới56
1.2Bàn thắng mỗi trận1.07
8Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn18
30Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu