Genoa C.F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Parma Calcio 1913

Genoa C.F.C. vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 1-0 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 12 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 3, hòa 3, Parma Calcio 1913 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 20
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Phong độ
WLLLD Genoa C.F.C.
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 4' Milan Badelj
  2. 7' Lautaro Valenti
  3. 36' Hernani
  4. 45'+1 L. Kassa M. Badelj
  5. HT0-0
  6. 60' M. Cancellieri P. Almqvist
  7. 60' A. Hainaut B. Balogh
  8. 64' Lior Kasa
  9. 65' M. Frendrup · F. Miretti 1-0
  10. 72' D. Camara Hernani
  11. 72' D. Man V. Mihăilă
  12. 74' Enrico Del Prato
  13. 79' P. Masini M. Thorsby
  14. 79' J. Ekhator F. Miretti
  15. 83' S. Sabelli A. Zanoli
  16. 84' A. Haj Mohamed M. Keita
  17. FT1-0

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: P. Vieira
  1. 1N. Leali 7.7
  2. 4K. De Winter 7.0
  3. 13M. Bani 7.5
  4. 22J. Vásquez 7.9
  5. 3Aarón Martín 7.7
  6. 47M. Badelj ▼ 45' 6.3
  7. 59A. Zanoli ▼ 83' 6.9
  8. 2M. Thorsby ▼ 79' 6.3
  9. 32M. Frendrup 7.7
  10. 23F. Miretti ▼ 79' 7.2
  11. 19A. Pinamonti 6.3

Dự bị 14

  1. 53L. Kassa ▲ 45' 6.9
  2. 73P. Masini ▲ 79' 6.3
  3. 21J. Ekhator ▲ 79' 6.5
  4. 20S. Sabelli ▲ 83' 6.7
  5. 95P. Gollini
  6. 72F. Melegoni
  7. 8E. Bohinen
  8. 11G. Pereiro
  9. 27A. Marcandalli
  10. 33A. Matturro
  11. 10Junior Messias
  12. 30D. Ankeye
  13. 45M. Balotelli
  14. 39D. Sommariva
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Pecchia
  1. 31Z. Suzuki 6.3
  2. 15E. Delprato 7.3
  3. 4B. Balogh ▼ 60' 6.6
  4. 5L. Valenti 7.3
  5. 14E. Valeri 7.0
  6. 16M. Keita ▼ 84' 7.3
  7. 27Hernani ▼ 72' 7.3
  8. 11P. Almqvist ▼ 60' 6.7
  9. 19S. Sohm 7.0
  10. 28V. Mihăilă ▼ 72' 6.6
  11. 13A. Bonny 7.0

Dự bị 11

  1. 22M. Cancellieri ▲ 60' 6.9
  2. 20A. Hainaut ▲ 60' 7.3
  3. 23D. Camara ▲ 72' 6.3
  4. 98D. Man ▲ 72' 6.7
  5. 61A. Haj Mohamed ▲ 84' 6.5
  6. 65E. Plicco
  7. 46G. Leoni
  8. 63N. Trabucchi
  9. 40E. Corvi
  10. 33R. Marcone
  11. 18M. Løvik

Thống kê

026
930
61%Kiểm soát bóng39%
14Dứt điểm9
4Trúng đích3
5Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn3
6Phạt góc9
2Việt vị3
10Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
3Cứu thua3
-0.34Bàn thắng ngăn chặn-0.34
547Chuyền bóng346
473Chuyền chính xác274
86%Chính xác chuyền79%
1.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu44
47Ghi được53
56Thủng lưới65
1.07Bàn thắng mỗi trận1.2
12Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn24
28Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu