Genoa C.F.C. vs Parma Calcio 1913
Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 1-2 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 30 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 3, hòa 3, Parma Calcio 1913 thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 9
- Sân vận động
- Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
- Trọng tài
- M. Mariani
- Phong độ
- WLLLD Genoa C.F.C.
- WLLLD Parma Calcio 1913
- 10' 0-1 Y. Gervinho · J. Kucka
- 19' ▲ V. Laurini ▼ R. Gagliolo
- HT0-1
- 47' 0-2 Y. Gervinho
- 50' E. Shomurodov 1-2
- 58' Maxime Busi
- 63' ▲ Hernani ▼ M. Scozzarella
- 67' Yann Karamoh
- 69' ▲ M. Zajc ▼ L. Lerager
- 69' ▲ G. Pandev ▼ E. Shomurodov
- 73' ▲ S. Iacoponi ▼ M. Busi
- 74' ▲ A. Grassi ▼ Y. Karamoh
- 76' Milan Badelj
- 81' ▲ V. Parigini ▼ M. Badelj
- 82' ▲ M. Pjaca ▼ P. Ghiglione
- 84' Mattia Bani
- 89' ▲ M. Destro ▼ M. Bani
- FT1-2
Đội hình
- 32A. Paleari 6.3
- 2C. Zapata 7.0
- 13M. Bani ▼ 89' 6.5
- 5E. Goldaniga 6.3
- 18P. Ghiglione ▼ 82' 6.9
- 88Luca Pellegrini 7.3
- 47M. Badelj ▼ 81' 5.9
- 27S. Sturaro 6.7
- 8L. Lerager ▼ 69' 6.6
- 61E. Shomurodov ⚽ ▼ 69' 7.3
- 9G. Scamacca 6.6
Dự bị 11
- 16M. Zajc ▲ 69' 6.2
- 19G. Pandev ▲ 69' 6.6
- 70V. Parigini ▲ 81' 6.9
- 37M. Pjaca ▲ 82' 6.7
- 23M. Destro ▲ 89' 6.3
- 55A. Masiello
- 11V. Behrami
- 65N. Rovella
- 38L. Zima
- 21I. Radovanović
- 99L. Czyborra
- 1L. Sepe 7.2
- 22Bruno Alves 6.9
- 7R. Gagliolo ▼ 19' 6.7
- 24Y. Osorio 7.0
- 42M. Busi ▼ 73' 6.2
- 33J. Kucka ⇢ 8.2
- 5M. Scozzarella ▼ 63' 6.6
- 14J. Kurtič 7.0
- 27Y. Gervinho ⚽2 8.9
- 11A. Cornelius 7.2
- 10Y. Karamoh ▼ 74' 6.3
Dự bị 12
- 16V. Laurini ▲ 19' 6.9
- 23Hernani ▲ 63' 6.9
- 2S. Iacoponi ▲ 73' 6.3
- 8A. Grassi ▲ 74' 6.7
- 37D. Camara
- 32J. Brunetta
- 34S. Colombi
- 15G. Brugman
- 30L. Valenti
- 31G. Ricci
- 45R. Inglese
- 41H. Nicolussi
Thống kê
02⚑2
⚑220
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm9
5Trúng đích3
8Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm9
9Sút ngoài vòng cấm0
1Bị chặn2
2Phạt góc2
4Việt vị6
12Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
1Cứu thua4
469Chuyền bóng444
376Chuyền chính xác345
80%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 91 | |
| 2 | 38 | 74 - 41 | +33 | 79 | |
| 3 | 38 | 90 - 47 | +43 | 78 | |
| 4 | 38 | 77 - 38 | +39 | 78 | |
| 5 | 38 | 86 - 41 | +45 | 77 | |
| 6 | 38 | 61 - 55 | +6 | 68 | |
| 7 | 38 | 68 - 58 | +10 | 62 | |
| 8 | 38 | 64 - 56 | +8 | 62 | |
| 9 | 38 | 52 - 54 | -2 | 52 | |
| 10 | 38 | 46 - 48 | -2 | 45 | |
| 11 | 38 | 47 - 58 | -11 | 42 | |
| 12 | 38 | 51 - 65 | -14 | 41 | |
| 13 | 38 | 47 - 59 | -12 | 40 | |
| 14 | 38 | 42 - 58 | -16 | 40 | |
| 15 | 38 | 52 - 72 | -20 | 39 | |
| 16 | 38 | 43 - 59 | -16 | 37 | |
| 17 | 38 | 50 - 69 | -19 | 37 | |
| 18 | 38 | 40 - 75 | -35 | 33 | |
| 19 | 38 | 45 - 92 | -47 | 23 | |
| 20 | 38 | 39 - 83 | -44 | 20 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu41
54Ghi được45
63Thủng lưới87
1.32Bàn thắng mỗi trận1.1
9Giữ sạch lưới5
23Trên 2.5 bàn29
34Hiệp hai22