Hellas Verona F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
S.S. Lazio

Hellas Verona F.C. vs S.S. Lazio

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 0-1 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 1, hòa 3, S.S. Lazio thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 20
Phong độ
LDWWL Hellas Verona F.C.
LWWWD S.S. Lazio
  1. 6' Armel Bella-Kotchap
  2. 18' Matteo Cancellieri
  3. 25' Nicolás Valentini
  4. HT0-0
  5. 55' P. Ratkov T. Noslin
  6. 55' M. Lazzari L. Pellegrini
  7. 68' A. Sarr G. Orban
  8. 68' D. Mosquera Giovane
  9. 69' N. Rovella D. Cataldi
  10. 70' Pedro G. Isaksen
  11. 76' U. Nunez A. Bella-Kotchap
  12. 76' S. Serdar R. Gagliardini
  13. 79' 0-1 V. Nelssonphản lưới
  14. 88' Al Musrati C. Niasse
  15. 90'+2 R. Belahyane K. Taylor
  16. FT0-1

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Paolo Zanetti
  1. 1L. Montipo 6.3
  2. 15V. Nelsson 6.2
  3. 37A. Bella-Kotchap ▼ 76' 7.2
  4. 6N. Valentini 6.7
  5. 12D. Bradaric 6.7
  6. 36C. Niasse ▼ 88' 6.2
  7. 63R. Gagliardini ▼ 76' 6.7
  8. 24A. Bernede 6.7
  9. 3M. Frese 6.6
  10. 17Giovane ▼ 68' 6.3
  11. 16G. Orban ▼ 68' 6.6

Dự bị 13

  1. 34S. Perilli
  2. 94G. Toniolo
  3. 2D. Oyegoke
  4. 5U. Nunez ▲ 76' 6.2
  5. 8S. Serdar ▲ 76' 6.5
  6. 9A. Sarr ▲ 68' 6.3
  7. 19T. Slotsager
  8. 20G. Kastanos
  9. 21A. Harroui
  10. 23E. Ebosse
  11. 25D. Mosquera ▲ 68' 6.7
  12. 70F. Cham
  13. 73Al Musrati ▲ 88' 6.3
S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Maurizio Sarri
  1. 94I. Provedel 7.2
  2. 77A. Marusic 6.9
  3. 34M. Gila 9.0
  4. 13A. Romagnoli 7.2
  5. 3L. Pellegrini ▼ 55' 7.0
  6. 5M. Vecino 7.3
  7. 32D. Cataldi ▼ 69' 6.9
  8. 24K. Taylor ▼ 90' 6.9
  9. 18G. Isaksen ▼ 70' 7.0
  10. 14T. Noslin ▼ 55' 6.3
  11. 22M. Cancellieri 6.5

Dự bị 10

  1. 35C. Mandas
  2. 55A. Furlanetto
  3. 6N. Rovella ▲ 69' 6.9
  4. 9Pedro ▲ 70' 6.3
  5. 17N. Tavares
  6. 20P. Ratkov ▲ 55' 6.3
  7. 21R. Belahyane ▲ 90'
  8. 23E. Hysaj
  9. 25O. Provstgaard
  10. 29M. Lazzari ▲ 55' 6.3

Thống kê

022
110
36%Kiểm soát bóng64%
10Dứt điểm11
2Trúng đích2
6Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn2
2Phạt góc1
1Việt vị0
12Phạm lỗi7
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
0.12Bàn thắng ngăn chặn0.12
391Chuyền bóng701
298Chuyền chính xác605
76%Chính xác chuyền86%
0.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.90

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

42Trận đấu47
34Ghi được50
64Thủng lưới49
0.81Bàn thắng mỗi trận1.06
8Giữ sạch lưới18
21Trên 2.5 bàn14
16Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu