S.S. Lazio vs Hellas Verona F.C.
Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 3-3 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 21 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 6, hòa 3, Hellas Verona F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 38
- Sân vận động
- Stadio Olimpico, Roma
- Trọng tài
- A. Colombo
- Phong độ
- LWWWD S.S. Lazio
- LDWWL Hellas Verona F.C.
- 3' Martin Hongla
- 6' 0-1 G. Simeone · D. Lazović
- 14' 0-2 K. Lasagna · D. Faraoni
- 16' Jovane Cabral · Felipe Anderson 1-2
- 20' Luiz Felipe
- 23' Miguel Veloso
- 29' Felipe Anderson 2-2
- 30' ▲ N. Casale ▼ B. Šutalo
- 44' Federico Ceccherini
- 45'+4 Davide Faraoni
- HT2-2
- 46' ▲ D. Kamenović ▼ Luiz Felipe
- 46' ▲ A. Tameze ▼ F. Ceccherini
- 48' ▲ Pedro ▼ M. Zaccagni
- 53' Nicolò Casale
- 62' Pedro 3-2
- 70' ▲ Daniel Bessa ▼ G. Simeone
- 72' ▲ Lucas Leiva ▼ D. Cataldi
- 73' ▲ L. Romero ▼ Jovane Cabral
- 76' 3-3 M. Hongla · D. Lazović
- 79' ▲ J. Akpa Akpro ▼ T. Bašić
- 84' Lucas Leiva
- 85' ▲ F. Depaoli ▼ G. Caprari
- 85' ▲ P. Dawidowicz ▼ M. Hongla
- 90'+2 Kevin Lasagna
- FT3-3
Đội hình
- 1T. Strakosha 6.2
- 33F. Acerbi 7.0
- 77A. Marušić 6.3
- 3Luiz Felipe ▼ 46' 6.3
- 29M. Lazzari 6.3
- 20M. Zaccagni ▼ 48' 6.9
- 32D. Cataldi ▼ 72' 7.6
- 21S. Milinković-Savić 6.5
- 88T. Bašić ▼ 79' 6.5
- 7Felipe Anderson ⚽ ⇢ 7.9
- 11Jovane Cabral ⚽ ▼ 73' 7.0
Dự bị 11
- 16D. Kamenović ▲ 46' 6.3
- 9Pedro ⚽ ▲ 48' 7.3
- 6Lucas Leiva ▲ 72' 6.6
- 18L. Romero ▲ 73' 6.2
- 8J. Akpa Akpro ▲ 79' 6.9
- 23E. Hysaj
- 26Ş. Radu
- 25Pepe Reina
- 27Raul Moro
- 31M. Adamonis
- 50M. Bertini
- 22A. Berardi 6.7
- 5D. Faraoni ⇢ 6.3
- 17F. Ceccherini ▼ 46' 6.2
- 31B. Šutalo ▼ 30' 6.2
- 42D. Coppola 6.5
- 4Miguel Veloso 6.5
- 8D. Lazović ⇢2 7.6
- 78M. Hongla ⚽ ▼ 85' 7.2
- 10G. Caprari ▼ 85' 7.0
- 99G. Simeone ⚽ ▼ 70' 7.0
- 11K. Lasagna ⚽ 7.0
Dự bị 11
- 16N. Casale ▲ 30' 6.6
- 61A. Tameze ▲ 46' 6.7
- 24Daniel Bessa ▲ 70' 6.7
- 29F. Depaoli ▲ 85' 6.7
- 27P. Dawidowicz ▲ 85' 6.7
- 30G. Frabotta
- 96L. Montipò
- 18M. Cancellieri
- 88M. Praszelik
- 12M. Chiesa
- 45P. Retsos
Thống kê
02⚑6
⚑460
55%Kiểm soát bóng45%
19Dứt điểm10
7Trúng đích7
8Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn0
6Phạt góc4
1Việt vị4
9Phạm lỗi19
2Thẻ vàng6
4Cứu thua5
413Chuyền bóng340
326Chuyền chính xác252
79%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 31 | +38 | 86 | |
| 2 | 38 | 84 - 32 | +52 | 84 | |
| 3 | 38 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 4 | 38 | 57 - 37 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 77 - 58 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 59 - 43 | +16 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 51 | +8 | 62 | |
| 8 | 38 | 65 - 48 | +17 | 59 | |
| 9 | 38 | 65 - 59 | +6 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 41 | +5 | 50 | |
| 11 | 38 | 64 - 66 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 61 - 58 | +3 | 47 | |
| 13 | 38 | 44 - 55 | -11 | 46 | |
| 14 | 38 | 50 - 70 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 46 - 63 | -17 | 36 | |
| 16 | 38 | 41 - 71 | -30 | 36 | |
| 17 | 38 | 33 - 78 | -45 | 31 | |
| 18 | 38 | 34 - 68 | -34 | 30 | |
| 19 | 38 | 27 - 60 | -33 | 28 | |
| 20 | 38 | 34 - 69 | -35 | 27 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
53Trận đấu43
97Ghi được74
74Thủng lưới66
1.83Bàn thắng mỗi trận1.72
15Giữ sạch lưới6
35Trên 2.5 bàn28
48Hiệp hai35