Hellas Verona F.C. vs S.S. Lazio
Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 1-1 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 1, hòa 3, S.S. Lazio thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 21
- Sân vận động
- Stadio Marc'Antonio Bentegodi, Verona
- Trọng tài
- G. Ayroldi
- Phong độ
- LDWWL Hellas Verona F.C.
- LWWWD S.S. Lazio
- 24' Ondrej Duda
- 28' Mattia Zaccagni
- 34' Giangiacomo Magnani
- 45' 0-1 Pedro · D. Cataldi
- HT0-1
- 51' C. Ngonge · D. Lazović 1-1
- 59' ▲ M. Vecino ▼ D. Cataldi
- 68' ▲ A. Gaich ▼ C. Ngonge
- 68' ▲ Felipe Anderson ▼ C. Immobile
- 79' ▲ F. Ceccherini ▼ D. Coppola
- 80' ▲ O. Abildgaard ▼ D. Lazović
- 81' Isak Hien
- 86' ▲ I. Sulemana ▼ A. Tamèze
- 87' Fabio Depaoli
- FT1-1
Đội hình
- 1L. Montipò 6.7
- 23G. Magnani 6.7
- 6I. Hien 6.3
- 42D. Coppola ▼ 79' 6.5
- 29F. Depaoli 7.0
- 33O. Duda 6.9
- 61A. Tamèze ▼ 86' 7.2
- 3J. Doig 6.3
- 8D. Lazović ⇢ ▼ 80' 7.6
- 26C. Ngonge ⚽ ▼ 68' 8.0
- 11K. Lasagna 6.3
Dự bị 12
- 38A. Gaich ▲ 68' 6.2
- 17F. Ceccherini ▲ 79' 6.3
- 28O. Abildgaard ▲ 80' 6.7
- 77I. Sulemana ▲ 86' 6.3
- 25J. Braaf
- 30Y. Kallon
- 34S. Perilli
- 32J. Cabal
- 22A. Berardi
- 7S. Verdi
- 2D. Zeefuik
- 24F. Terracciano
- 94I. Provedel 6.9
- 77A. Marušić 7.2
- 15N. Casale 6.9
- 13A. Romagnoli 6.3
- 23E. Hysaj 7.0
- 21S. Milinković-Savić 7.0
- 32D. Cataldi ⇢ ▼ 59' 6.7
- 10Luis Alberto 6.2
- 9Pedro ⚽ 7.0
- 17C. Immobile ▼ 68' 6.6
- 20M. Zaccagni 6.9
Dự bị 12
- 5M. Vecino ▲ 59' 6.9
- 7Felipe Anderson ▲ 68' 6.3
- 1Luís Maximiano
- 18L. Romero
- 4Patric
- 3L. Pellegrini
- 29M. Lazzari
- 11M. Cancellieri
- 88T. Bašić
- 34Mario Gila
- 6Marcos Antônio
- 31M. Adamonis
Thống kê
04⚑6
⚑510
36%Kiểm soát bóng64%
15Dứt điểm9
4Trúng đích2
9Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
6Phạt góc5
0Việt vị2
16Phạm lỗi12
4Thẻ vàng1
1Cứu thua3
316Chuyền bóng574
210Chuyền chính xác460
66%Chính xác chuyền80%
1.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 28 | +49 | 90 | |
| 2 | 38 | 60 - 30 | +30 | 74 | |
| 3 | 38 | 71 - 42 | +29 | 72 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 70 | |
| 5 | 38 | 66 - 48 | +18 | 64 | |
| 6 | 38 | 50 - 38 | +12 | 63 | |
| 7 | 38 | 56 - 33 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 53 - 43 | +10 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 49 | +4 | 54 | |
| 10 | 38 | 42 - 41 | +1 | 53 | |
| 11 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 47 - 48 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 61 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 46 | -13 | 36 | |
| 17 | 38 | 31 - 62 | -31 | 31 | |
| 18 | 38 | 31 - 59 | -28 | 31 | |
| 19 | 38 | 36 - 69 | -33 | 27 | |
| 20 | 38 | 24 - 71 | -47 | 19 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
45Trận đấu58
41Ghi được93
68Thủng lưới56
0.91Bàn thắng mỗi trận1.6
9Giữ sạch lưới28
18Trên 2.5 bàn28
17Hiệp hai41