S.S. Lazio vs Hellas Verona F.C.
Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 2-1 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 16 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 6, hòa 3, Hellas Verona F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 4
- Sân vận động
- Stadio Olimpico, Roma
- Phong độ
- LWWWD S.S. Lazio
- LDWWL Hellas Verona F.C.
- 5' B. Dia · M. Zaccagni 1-0
- 7' 1-1 C. Tengstedt · G. Kastanos
- 20' V. Castellanos · M. Zaccagni 2-1
- 27' Nicolò Rovella
- 30' Jackson Tchatchoua
- 44' Mario Gila Fuentes
- HT2-1
- 53' ▲ D. Mosquera ▼ G. Kastanos
- 66' ▲ L. Tchaouna ▼ G. Isaksen
- 66' ▲ G. Castrovilli ▼ V. Castellanos
- 67' ▲ D. Faraoni ▼ D. Lazović
- 67' ▲ F. Alidou ▼ A. Harroui
- 81' ▲ M. Vecino ▼ N. Rovella
- 84' Casper Tengstedt
- 89' ▲ A. Marušić ▼ M. Lazzari
- 89' ▲ A. Cissè ▼ Dani Silva
- 89' ▲ A. Sarr ▼ F. Daniliuc
- 90' ▲ T. Noslin ▼ M. Zaccagni
- FT2-1
Đội hình
- 94I. Provedel 7.2
- 29M. Lazzari ▼ 89' 6.9
- 34Mario Gila 7.0
- 13A. Romagnoli 6.7
- 30Nuno Tavares 6.9
- 8M. Guendouzi 7.2
- 6N. Rovella ▼ 81' 7.2
- 18G. Isaksen ▼ 66' 6.7
- 19B. Dia ⚽ 7.9
- 10M. Zaccagni ⇢2 ▼ 90' 7.9
- 11V. Castellanos ⚽ ▼ 66' 7.2
Dự bị 12
- 20L. Tchaouna ▲ 66' 6.9
- 22G. Castrovilli ▲ 66' 6.6
- 5M. Vecino ▲ 81' 6.5
- 77A. Marušić ▲ 89'
- 14T. Noslin ▲ 90'
- 3L. Pellegrini
- 35C. Mandas
- 7F. Dele-Bashiru
- 4Patric
- 2S. Gigot
- 55A. Furlanetto
- 9Pedro
- 1L. Montipò 7.2
- 4F. Daniliuc ▼ 89' 6.3
- 42D. Coppola 6.7
- 27P. Dawidowicz 6.9
- 38J. Tchatchoua 7.0
- 6R. Belahyane 6.9
- 21Dani Silva ▼ 89' 6.9
- 8D. Lazović ▼ 67' 6.7
- 20G. Kastanos ⇢ ▼ 53' 7.2
- 11C. Tengstedt ⚽ 7.2
- 18A. Harroui ▼ 67' 6.3
Dự bị 15
- 35D. Mosquera ▲ 53' 6.3
- 5D. Faraoni ▲ 67' 6.3
- 29F. Alidou ▲ 67' 6.7
- 80A. Cissè ▲ 89'
- 9A. Sarr ▲ 89'
- 23G. Magnani
- 17A. Sishuba
- 87D. Ghilardi
- 72J. Ajayi
- 22A. Berardi
- 14Dailon Livramento
- 7M. Lambourde
- 12D. Bradarić
- 15Y. Okou
- 34S. Perilli
Thống kê
02⚑9
⚑620
55%Kiểm soát bóng45%
14Dứt điểm7
7Trúng đích2
4Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
9Phạt góc6
0Việt vị3
13Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
1Cứu thua5
0.29Bàn thắng ngăn chặn0.29
505Chuyền bóng415
438Chuyền chính xác347
87%Chính xác chuyền84%
1.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.83
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 27 | +32 | 82 | |
| 2 | 38 | 79 - 35 | +44 | 81 | |
| 3 | 38 | 78 - 37 | +41 | 74 | |
| 4 | 38 | 58 - 35 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 56 - 35 | +21 | 69 | |
| 6 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 7 | 38 | 61 - 49 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 61 - 43 | +18 | 63 | |
| 9 | 38 | 57 - 47 | +10 | 62 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 45 | -6 | 44 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 34 - 66 | -32 | 37 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 36 | |
| 16 | 38 | 44 - 58 | -14 | 36 | |
| 17 | 38 | 27 - 58 | -31 | 34 | |
| 18 | 38 | 33 - 59 | -26 | 31 | |
| 19 | 38 | 32 - 56 | -24 | 29 | |
| 20 | 38 | 28 - 69 | -41 | 18 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
58Trận đấu43
98Ghi được50
65Thủng lưới72
1.69Bàn thắng mỗi trận1.16
15Giữ sạch lưới9
33Trên 2.5 bàn22
54Hiệp hai23