Hellas Verona F.C. vs S.S. Lazio
Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 1-1 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 9 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 1, hòa 3, S.S. Lazio thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 15
- Sân vận động
- Stadio Marc'Antonio Bentegodi, Verona
- Phong độ
- LDWWL Hellas Verona F.C.
- LWWWD S.S. Lazio
- 15' Ondrej Duda
- 23' 0-1 M. Zaccagni · Felipe Anderson
- 24' Adam Marušić
- 29' ▲ E. Hysaj ▼ A. Marušić
- HT0-1
- 46' ▲ D. Lazović ▼ S. Serdar
- 57' ▲ T. Henry ▼ M. Đurić
- 57' ▲ M. Hongla ▼ M. Folorunsho
- 63' Elseid Hysaj
- 70' T. Henry · T. Suslov 1-1
- 71' ▲ V. Castellanos ▼ C. Immobile
- 71' ▲ Pedro ▼ M. Zaccagni
- 75' Nicolò Casale
- 76' ▲ Jordi Mboula ▼ T. Suslov
- 77' Ondrej Duda
- 77' Ondrej Duda
- 82' Felipe Anderson
- 84' ▲ M. Vecino ▼ M. Guendouzi
- 84' ▲ L. Pellegrini ▼ E. Hysaj
- 87' ▲ G. Magnani ▼ D. Coppola
- 90'+5 Pedro
- FT1-1
Đội hình
- 1L. Montipò 7.2
- 38J. Tchatchoua 6.7
- 42D. Coppola ▼ 87' 6.9
- 2B. Amione 6.6
- 24F. Terracciano 6.9
- 33O. Duda 6.5
- 90M. Folorunsho ▼ 57' 6.7
- 26C. Ngonge 6.9
- 25S. Serdar ▼ 46' 6.2
- 31T. Suslov ⇢ ▼ 76' 6.6
- 11M. Đurić ▼ 57' 6.6
Dự bị 13
- 8D. Lazović ▲ 46' 6.6
- 9T. Henry ⚽ ▲ 57' 7.2
- 18M. Hongla ▲ 57' 6.7
- 77Jordi Mboula ▲ 76' 6.6
- 23G. Magnani ▲ 87' 6.3
- 22A. Berardi
- 3J. Doig
- 37Charlys
- 17Y. Kallon
- 34S. Perilli
- 20R. Saponara
- 99F. Bonazzoli
- 32J. Cabal
- 94I. Provedel 6.9
- 29M. Lazzari 7.5
- 15N. Casale 6.7
- 34Mario Gila 7.2
- 77A. Marušić ▼ 29' 6.2
- 8M. Guendouzi ▼ 84' 6.3
- 65N. Rovella 6.6
- 10Luis Alberto 6.9
- 7Felipe Anderson ⇢ 7.3
- 17C. Immobile ▼ 71' 6.9
- 20M. Zaccagni ⚽ ▼ 71' 7.7
Dự bị 13
- 23E. Hysaj ▲ 29' 6.6
- 19V. Castellanos ▲ 71' 6.9
- 9Pedro ▲ 71' 6.9
- 5M. Vecino ▲ 84' 6.6
- 3L. Pellegrini ▲ 84' 6.6
- 26T. Bašić
- 32D. Cataldi
- 46F. Ruggeri
- 35C. Mandas
- 70Saná Fernandes
- 6D. Kamada
- 33L. Sepe
- 22D. González
Thống kê
12⚑1
⚑740
29%Kiểm soát bóng71%
5Dứt điểm14
1Trúng đích5
3Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn4
1Phạt góc7
2Việt vị2
16Phạm lỗi11
2Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua0
243Chuyền bóng613
156Chuyền chính xác516
64%Chính xác chuyền84%
1.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
43Trận đấu57
47Ghi được82
60Thủng lưới60
1.09Bàn thắng mỗi trận1.44
9Giữ sạch lưới22
23Trên 2.5 bàn25
24Hiệp hai44