S.S. Lazio
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Hellas Verona F.C.

S.S. Lazio vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 2-0 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 6, hòa 3, Hellas Verona F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 6
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Trọng tài
M. Irrati
Phong độ
LWWWD S.S. Lazio
LDWWL Hellas Verona F.C.
  1. 35' Miguel Veloso
  2. 36' A. Tamèze Miguel Veloso
  3. 44' Federico Ceccherini
  4. HT0-0
  5. 55' Luis Alberto T. Bašić
  6. 61' J. Cabal F. Ceccherini
  7. 61' F. Depaoli F. Terracciano
  8. 63' Diego Coppola
  9. 65' M. Vecino Marcos Antônio
  10. 65' M. Cancellieri Felipe Anderson
  11. 66' Juan Cabal
  12. 68' C. Immobile · S. Milinković-Savić 1-0
  13. 70' Y. Kallon K. Lasagna
  14. 70' A. Hrustić D. Lazović
  15. 76' E. Hysaj M. Lazzari
  16. 79' Luis Alberto
  17. 80' Isak Hien
  18. 83' Elseid Hysaj
  19. 90'+5 Luis Alberto · M. Zaccagni 2-0
  20. FT2-0

Đội hình

S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Sarri
  1. 94I. Provedel 7.5
  2. 29M. Lazzari ▼ 76' 6.9
  3. 15N. Casale 7.2
  4. 4Patric 6.6
  5. 77A. Marušić 7.0
  6. 21S. Milinković-Savić 7.6
  7. 6Marcos Antônio ▼ 65' 7.0
  8. 88T. Bašić ▼ 55' 7.2
  9. 7Felipe Anderson ▼ 65' 6.3
  10. 17C. Immobile 7.2
  11. 20M. Zaccagni 7.9

Dự bị 12

  1. 10Luis Alberto ▲ 55' 7.7
  2. 5M. Vecino ▲ 65' 6.9
  3. 11M. Cancellieri ▲ 65' 6.6
  4. 23E. Hysaj ▲ 76' 6.5
  5. 1Luís Maximiano
  6. 50M. Bertini
  7. 13A. Romagnoli
  8. 34Mario Gila
  9. 16D. Kamenović
  10. 26Ş. Radu
  11. 31M. Adamonis
  12. 18L. Romero
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Cioffi
  1. 1L. Montipò 6.9
  2. 17F. Ceccherini ▼ 61' 6.9
  3. 6I. Hien 6.3
  4. 42D. Coppola 6.0
  5. 24F. Terracciano ▼ 61' 6.7
  6. 14I. Ilić 6.9
  7. 4Miguel Veloso ▼ 36' 6.3
  8. 3J. Doig 6.9
  9. 8D. Lazović ▼ 70' 6.3
  10. 9T. Henry 6.6
  11. 11K. Lasagna ▼ 70' 6.6

Dự bị 15

  1. 61A. Tamèze ▲ 36' 6.3
  2. 32J. Cabal ▲ 61' 6.3
  3. 29F. Depaoli ▲ 61' 6.5
  4. 30Y. Kallon ▲ 70' 6.5
  5. 10A. Hrustić ▲ 70' 6.5
  6. 5M. Faraoni
  7. 72A. Cortinovis
  8. 19M. Đurić
  9. 22A. Berardi
  10. 27P. Dawidowicz
  11. 18M. Hongla
  12. 34S. Perilli
  13. 20R. Piccoli
  14. 21K. Günter
  15. 7S. Verdi

Thống kê

023
550
60%Kiểm soát bóng40%
15Dứt điểm7
6Trúng đích1
6Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
3Phạt góc5
3Việt vị3
5Phạm lỗi23
2Thẻ vàng5
1Cứu thua4
499Chuyền bóng323
400Chuyền chính xác229
80%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

58Trận đấu45
93Ghi được41
56Thủng lưới68
1.6Bàn thắng mỗi trận0.91
28Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn18
41Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu