Parma Calcio 1913
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Atalanta

Parma Calcio 1913 vs Atalanta

Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 1-1 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 2, hòa 1, Atalanta thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 2
Sân vận động
Stadio Ennio Tardini, Parma
Phong độ
WLLLD Parma Calcio 1913
WWWLL Atalanta
  1. HT0-0
  2. 56' G. Oristanio P. Almqvist
  3. 64' D. Zappacosta N. Zalewski
  4. 64' N. Krstovic G. Scamacca
  5. 65' K. Sulemana D. Maldini
  6. 75' Isak Hien
  7. 77' Lautaro Valenti
  8. 79' 0-1 M. Pasalic · N. Krstovic
  9. 81' C. Ordonez M. Keita
  10. 81' P. Cutrone O. Sorensen
  11. 85' P. Cutrone 1-1
  12. 88' M. Brescianini G. Scalvini
  13. 90'+4 Gaetano Oristanio
  14. 90'+4 Marten de Roon
  15. 90'+2 N. Estevez A. Bernabe
  16. FT1-1

Đội hình

Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Carlos Cuesta García
  1. 31Z. Suzuki 6.9
  2. 15E. Del Prato 6.7
  3. 39A. Circati 7.5
  4. 5L. Valenti 6.5
  5. 18M. Lovik 6.2
  6. 10A. Bernabe ▼ 90' 7.2
  7. 16M. Keita ▼ 81' 6.2
  8. 14E. Valeri 6.7
  9. 11P. Almqvist ▼ 56' 6.3
  10. 22O. Sorensen ▼ 81' 6.3
  11. 9M. Pellegrino 6.3

Dự bị 14

  1. 40E. Corvi
  2. 66F. Rinaldi
  3. 3A. Ndiaye
  4. 4B. Balogh
  5. 27S. Britschgi
  6. 37M. Troilo
  7. 8N. Estevez ▲ 90'
  8. 24C. Ordonez ▲ 81' 6.3
  9. 65E. Plicco
  10. 7A. Benedyczak
  11. 19T. Begic
  12. 21G. Oristanio ▲ 56' 6.6
  13. 30M. Djuric
  14. 32P. Cutrone ▲ 81' 7.0
Atalanta Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Ivan Jurić
  1. 29M. Carnesecchi 7.2
  2. 42G. Scalvini ▼ 88' 6.2
  3. 4I. Hien 6.7
  4. 19B. Djimsiti 6.9
  5. 16R. Bellanova 7.0
  6. 15M. De Roon 7.5
  7. 8M. Pasalic 8.3
  8. 59N. Zalewski ▼ 64' 7.2
  9. 17C. De Ketelaere 7.0
  10. 70D. Maldini ▼ 65' 6.5
  11. 9G. Scamacca ▼ 64' 6.2

Dự bị 12

  1. 31F. Rossi
  2. 57M. Sportiello
  3. 3O. Kossounou
  4. 69H. Ahanor
  5. 77D. Zappacosta ▲ 64' 6.3
  6. 94G. Bonfanti
  7. 6I. Sulemana
  8. 10L. Samardzic
  9. 44M. Brescianini ▲ 88'
  10. 47L. Bernasconi
  11. 7K. Sulemana ▲ 65' 6.9
  12. 90N. Krstovic ▲ 64' 7.0

Thống kê

021
220
46%Kiểm soát bóng54%
7Dứt điểm11
3Trúng đích3
3Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn4
1Phạt góc2
1Việt vị4
8Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
2Cứu thua2
0.23Bàn thắng ngăn chặn0.23
345Chuyền bóng420
269Chuyền chính xác334
78%Chính xác chuyền80%
0.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.81

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

44Trận đấu58
36Ghi được81
53Thủng lưới69
0.82Bàn thắng mỗi trận1.4
15Giữ sạch lưới19
15Trên 2.5 bàn28
23Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu