Parma Calcio 1913
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Atalanta

Parma Calcio 1913 vs Atalanta

Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 1-3 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 23 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 2, hòa 1, Atalanta thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 13
Sân vận động
Stadio Ennio Tardini, Parma
Phong độ
WLLLD Parma Calcio 1913
WWWLL Atalanta
  1. 4' 0-1 M. Retegui · R. Bellanova
  2. 10' Ademola Lookman
  3. 39' 0-2 Éderson · M. Ruggeri
  4. HT0-2
  5. 46' V. Mihăilă A. Benedyczak
  6. 49' M. Cancellieri · V. Mihăilă 1-2
  7. 55' C. De Ketelaere M. Retegui
  8. 55' M. Brescianini M. Pašalić
  9. 70' J. Cuadrado R. Bellanova
  10. 71' A. Hainaut W. Coulibaly
  11. 71' P. Almqvist N. Estévez
  12. 71' A. Haj Mohamed A. Bonny
  13. 75' 1-3 A. Lookman · J. Cuadrado
  14. 82' G. Charpentier M. Cancellieri
  15. 82' L. Samardžić A. Lookman
  16. 82' G. Scalvini R. Tolói
  17. 88' Matteo Ruggeri
  18. 90'+3 Marten de Roon
  19. FT1-3

Đội hình

Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Pecchia
  1. 31Z. Suzuki 6.9
  2. 26W. Coulibaly ▼ 71' 6.5
  3. 15E. Delprato 6.9
  4. 4B. Balogh 6.6
  5. 14E. Valeri 6.2
  6. 8N. Estévez ▼ 71' 6.6
  7. 19S. Sohm 6.7
  8. 22M. Cancellieri ▼ 82' 7.7
  9. 98D. Man 6.5
  10. 7A. Benedyczak ▼ 46' 6.2
  11. 13A. Bonny ▼ 71' 6.6

Dự bị 11

  1. 28V. Mihăilă ▲ 46' 7.3
  2. 20A. Hainaut ▲ 71' 6.3
  3. 11P. Almqvist ▲ 71' 6.2
  4. 61A. Haj Mohamed ▲ 71' 6.6
  5. 9G. Charpentier ▲ 82' 6.7
  6. 1L. Chichizola
  7. 16M. Keita
  8. 40E. Corvi
  9. 23D. Camara
  10. 46G. Leoni
  11. 77G. Di Chiara
Atalanta Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Gasperini
  1. 29M. Carnesecchi 6.6
  2. 3O. Kossounou 7.3
  3. 4I. Hien 7.3
  4. 2R. Tolói ▼ 82' 7.0
  5. 16R. Bellanova ▼ 70' 7.5
  6. 15M. de Roon 6.7
  7. 13Éderson 7.7
  8. 22M. Ruggeri 7.3
  9. 8M. Pašalić ▼ 55' 7.0
  10. 32M. Retegui ▼ 55' 6.9
  11. 11A. Lookman ▼ 82' 8.0

Dự bị 10

  1. 17C. De Ketelaere ▲ 55' 6.7
  2. 44M. Brescianini ▲ 55' 6.6
  3. 7J. Cuadrado ▲ 70' 7.3
  4. 24L. Samardžić ▲ 82' 6.9
  5. 42G. Scalvini ▲ 82' 6.6
  6. 6I. Sulemana
  7. 27M. Palestra
  8. 31F. Rossi
  9. 28Rui Patrício
  10. 10N. Zaniolo

Thống kê

002
520
45%Kiểm soát bóng55%
9Dứt điểm15
3Trúng đích6
3Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn4
2Phạt góc5
0Việt vị6
6Phạm lỗi8
0Thẻ vàng2
3Cứu thua2
-0.45Bàn thắng ngăn chặn-0.45
513Chuyền bóng609
428Chuyền chính xác519
83%Chính xác chuyền85%
0.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.75

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu55
53Ghi được109
65Thủng lưới63
1.2Bàn thắng mỗi trận1.98
8Giữ sạch lưới20
24Trên 2.5 bàn32
30Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu