Parma Calcio 1913
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Atalanta

Parma Calcio 1913 vs Atalanta

Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 1-3 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 31 tháng 3, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 2, hòa 1, Atalanta thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 29
Trọng tài
Daniele Chiffi, Italy
Phong độ
WLLLD Parma Calcio 1913
WWWLL Atalanta
  1. 8' Y. Gervinho · M. Scozzarella 1-0
  2. 24' 1-1 M. Pašalić · A. Gómez
  3. HT1-1
  4. 46' F. Sierralta S. Iacoponi
  5. 54' J. Iličić M. Pašalić
  6. 58' Timothy Castagne
  7. 63' A. Reca A. Masiello
  8. 65' M. Gazzola Y. Gervinho
  9. 74' N. Schiappacase F. Ceravolo
  10. 75' 1-2 D. Zapata · T. Castagne
  11. 76' Matteo Scozzarella
  12. 87' B. Djimsiti G. Mancini
  13. 90'+4 1-3 D. Zapata · A. Gómez
  14. FT1-3

Đội hình

Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. D'Aversa
  1. 55L. Sepe 7.0
  2. 22Bruno Alves 6.5
  3. 2S. Iacoponi ▼ 46' 6.2
  4. 28R. Gagliolo 7.7
  5. 95A. Bastoni 6.2
  6. 32L. Rigoni 6.2
  7. 87J. Kucka 6.8
  8. 21M. Scozzarella 6.2
  9. 27Y. Gervinho ▼ 65' 7.9
  10. 9F. Ceravolo ▼ 74' 6.5
  11. 26L. Siligardi 6.6

Dự bị 12

  1. 13F. Sierralta ▲ 46' 6.3
  2. 23M. Gazzola ▲ 65' 6.1
  3. 10N. Schiappacase ▲ 74' 6.4
  4. 93M. Sprocati
  5. 33J. Dezi
  6. 3F. Dimarco
  7. 18M. Gobbi
  8. 8A. Diakhaté
  9. 31Gabriel Brazão
  10. 14Pepín
  11. 1P. Frattali
  12. 17A. Barillà
Atalanta Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Gasperini
  1. 95P. Gollini 6.8
  2. 5A. Masiello ▼ 63' 6.3
  3. 6J. Palomino 6.7
  4. 21T. Castagne 6.7
  5. 33H. Hateboer 6.7
  6. 23G. Mancini ▼ 87' 6.9
  7. 10A. Gómez ⇢2 8.6
  8. 15M. de Roon 7.4
  9. 11R. Freuler 8.3
  10. 88M. Pašalić ▼ 54' 7.0
  11. 91D. Zapata ⚽2 8.5

Dự bị 11

  1. 72J. Iličić ▲ 54' 6.6
  2. 7A. Reca ▲ 63' 7.3
  3. 19B. Djimsiti ▲ 87' 6.5
  4. 31F. Rossi
  5. 44D. Kulusevski
  6. 22M. Pessina
  7. 8R. Gosens
  8. 17R. Piccoli
  9. 1E. Berisha
  10. 99M. Barrow
  11. 41Ibañez

Thống kê

014
610
31%Kiểm soát bóng69%
9Dứt điểm20
4Trúng đích9
3Chệch đích9
4Sút trong vòng cấm16
5Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
4Phạt góc6
1Việt vị1
13Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
5Cứu thua3
294Chuyền bóng632
210Chuyền chính xác555
71%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Juventus F.C.
38 70 - 30 +40 90
2
S.S.C. Napoli
38 74 - 36 +38 79
3
Atalanta
38 77 - 46 +31 69
4
Football Club Internazionale Milano
38 57 - 33 +24 69
5
A.C. Milan
38 55 - 36 +19 68
6
A.S. Roma
38 66 - 48 +18 66
7
Torino F.C.
38 52 - 37 +15 63
8
S.S. Lazio
38 56 - 46 +10 59
9
U.C. Sampdoria
38 60 - 51 +9 53
10
Bologna F.C. 1909
38 48 - 56 -8 44
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 53 - 60 -7 43
12
Udinese Calcio
38 39 - 53 -14 43
13
S.P.A.L.
38 44 - 56 -12 42
14
Parma Calcio 1913
38 41 - 61 -20 41
15
Cagliari Calcio
38 36 - 54 -18 41
16
A.C.F. Fiorentina
38 47 - 45 +2 41
17
Genoa C.F.C.
38 39 - 57 -18 38
18
Empoli F.C.
38 51 - 70 -19 38
19
Frosinone Calcio
38 29 - 69 -40 25
20
A.C. ChievoVerona
38 25 - 75 -50 17
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Serie B

So sánh

39Trận đấu49
41Ghi được103
62Thủng lưới55
1.05Bàn thắng mỗi trận2.1
10Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn31
20Hiệp hai61

Đối đầu

Trang trận đấu