A.C. Milan vs Bologna F.C. 1909
Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 3-1 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 9 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 5, hòa 3, Bologna F.C. 1909 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 36
- Sân vận động
- Stadio Giuseppe Meazza, Milano
- Phong độ
- WWWDD A.C. Milan
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- 14' ▲ M. Thiaw ▼ F. Tomori
- 31' ▲ J. Lucumí ▼ M. Erlić
- 37' Jhon Lucumí
- HT0-0
- 49' 0-1 R. Orsolini · T. Dallinga
- 60' Ruben Loftus-Cheek
- 61' ▲ S. Castro ▼ T. Dallinga
- 61' ▲ N. Cambiaghi ▼ R. Orsolini
- 61' ▲ M. Aebischer ▼ T. Pobega
- 65' ▲ S. Giménez ▼ L. Jović
- 65' ▲ S. Chukwueze ▼ Álex Jiménez
- 65' ▲ K. Walker ▼ S. Pavlović
- 67' João Félix
- 73' S. Giménez · C. Pulišić 1-1
- 78' ▲ Y. Musah ▼ R. Loftus-Cheek
- 79' C. Pulišić 2-1
- 80' ▲ O. El Azzouzi ▼ N. Moro
- 90'+1 Santiago Castro
- 90'+2 S. Giménez · S. Chukwueze 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 16M. Maignan 6.9
- 23F. Tomori ▼ 14' 6.7
- 46M. Gabbia 6.7
- 31S. Pavlović ▼ 65' 6.9
- 20Álex Jiménez ▼ 65' 6.9
- 8R. Loftus-Cheek ▼ 78' 6.3
- 14T. Reijnders 6.7
- 19T. Hernández 7.2
- 11C. Pulišić ⚽ ⇢ 8.2
- 79João Félix 6.9
- 9L. Jović ▼ 65' 6.5
Dự bị 12
- 28M. Thiaw ▲ 14' 6.7
- 7S. Giménez ⚽2 ▲ 65' 8.7
- 21S. Chukwueze ▲ 65' 7.3
- 32K. Walker ▲ 65' 6.9
- 80Y. Musah ▲ 78' 6.7
- 90T. Abraham
- 33D. Bartesaghi
- 42F. Terracciano
- 24A. Florenzi
- 57M. Sportiello
- 96L. Torriani
- 73F. Camarda
- 1Ł. Skorupski 6.9
- 29L. De Silvestri 6.5
- 31S. Beukema 6.7
- 5M. Erlić ▼ 31' 6.7
- 22C. Lykogiannis 6.6
- 6N. Moro ▼ 80' 6.6
- 8R. Freuler 7.0
- 18T. Pobega ▼ 61' 6.9
- 7R. Orsolini ⚽ ▼ 61' 7.2
- 24T. Dallinga ⇢ ▼ 61' 7.0
- 30B. Domínguez 6.2
Dự bị 12
- 26J. Lucumí ▲ 31' 5.7
- 9S. Castro ▲ 61' 6.7
- 28N. Cambiaghi ▲ 61' 6.9
- 20M. Aebischer ▲ 61' 6.6
- 17O. El Azzouzi ▲ 80' 6.7
- 15N. Casale
- 19L. Ferguson
- 33Juan Miranda
- 80G. Fabbian
- 34F. Ravaglia
- 23N. Bagnolini
- 14D. Calabria
Thống kê
02⚑3
⚑420
47%Kiểm soát bóng53%
10Dứt điểm10
5Trúng đích4
1Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn1
3Phạt góc4
1Việt vị2
5Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
3Cứu thua2
-0.79Bàn thắng ngăn chặn-0.79
434Chuyền bóng475
368Chuyền chính xác410
85%Chính xác chuyền86%
1.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.63
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 27 | +32 | 82 | |
| 2 | 38 | 79 - 35 | +44 | 81 | |
| 3 | 38 | 78 - 37 | +41 | 74 | |
| 4 | 38 | 58 - 35 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 56 - 35 | +21 | 69 | |
| 6 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 7 | 38 | 61 - 49 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 61 - 43 | +18 | 63 | |
| 9 | 38 | 57 - 47 | +10 | 62 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 45 | -6 | 44 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 34 - 66 | -32 | 37 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 36 | |
| 16 | 38 | 44 - 58 | -14 | 36 | |
| 17 | 38 | 27 - 58 | -31 | 34 | |
| 18 | 38 | 33 - 59 | -26 | 31 | |
| 19 | 38 | 32 - 56 | -24 | 29 | |
| 20 | 38 | 28 - 69 | -41 | 18 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
61Trận đấu54
106Ghi được81
74Thủng lưới61
1.74Bàn thắng mỗi trận1.5
16Giữ sạch lưới19
38Trên 2.5 bàn27
60Hiệp hai54