A.C. Milan vs Bologna F.C. 1909
Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 2-0 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 27 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 5, hòa 3, Bologna F.C. 1909 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 3
- Sân vận động
- Stadio Giuseppe Meazza, Milano
- Trọng tài
- G. Manganiello
- Phong độ
- WWWDD A.C. Milan
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- 21' Rafael Leão · C. De Ketelaere 1-0
- HT1-0
- 56' Jerdy Schouten
- 58' O. Giroud · Rafael Leão 2-0
- 61' ▲ Y. Adli ▼ I. Bennacer
- 62' ▲ T. Pobega ▼ C. De Ketelaere
- 62' ▲ A. Saelemaekers ▼ Junior Messias
- 62' ▲ M. Aebischer ▼ N. Domínguez
- 62' ▲ N. Sansone ▼ M. Barrow
- 62' ▲ R. Soriano ▼ E. Vignato
- 66' Davide Calabria
- 74' ▲ K. Bonifazi ▼ G. Medel
- 75' ▲ F. Ballo ▼ T. Hernández
- 83' ▲ M. Gabbia ▼ F. Tomori
- 84' ▲ L. Ferguson ▼ J. Schouten
- 86' Yacine Adli
- FT2-0
Đội hình
- 16M. Maignan 7.3
- 2D. Calabria 7.2
- 20P. Kalulu 7.3
- 23F. Tomori ▼ 83' 6.9
- 19T. Hernández ▼ 75' 7.5
- 8S. Tonali 7.3
- 4I. Bennacer ▼ 61' 7.5
- 30Junior Messias ▼ 62' 6.7
- 90C. De Ketelaere ⇢ ▼ 62' 7.9
- 17Rafael Leão ⚽ ⇢ 7.9
- 9O. Giroud ⚽ 7.7
Dự bị 13
- 7Y. Adli ▲ 61' 6.6
- 32T. Pobega ▲ 62' 6.7
- 56A. Saelemaekers ▲ 62' 7.0
- 5F. Ballo ▲ 75' 6.6
- 46M. Gabbia ▲ 83' 6.3
- 12A. Rebić
- 14T. Bakayoko
- 10Brahim Díaz
- 27D. Origi
- 25A. Florenzi
- 24S. Kjær
- 1C. Tătărușanu
- 83A. Mirante
- 28Ł. Skorupski 7.3
- 5A. Soumaoro 6.7
- 17G. Medel ▼ 74' 6.6
- 26J. Lucumí 6.9
- 33D. Kasius 6.2
- 55E. Vignato ▼ 62' 6.7
- 30J. Schouten ▼ 84' 6.9
- 8N. Domínguez ▼ 62' 6.7
- 50A. Cambiaso 6.3
- 9M. Arnautović 6.3
- 99M. Barrow ▼ 62' 6.6
Dự bị 15
- 20M. Aebischer ▲ 62' 6.7
- 10N. Sansone ▲ 62' 6.7
- 21R. Soriano ▲ 62' 6.3
- 14K. Bonifazi ▲ 74' 6.3
- 19L. Ferguson ▲ 84' 6.5
- 82K. Urbański
- 22C. Lykogiannis
- 92I. Mbaye
- 18A. Raimondo
- 66W. Amey
- 29L. De Silvestri
- 4J. Sosa
- 1F. Bardi
- 23N. Bagnolini
- 3M. Angeli
Thống kê
02⚑5
⚑110
48%Kiểm soát bóng52%
19Dứt điểm8
7Trúng đích0
6Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn2
5Phạt góc1
2Việt vị2
13Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
1Cứu thua5
421Chuyền bóng475
351Chuyền chính xác389
83%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 28 | +49 | 90 | |
| 2 | 38 | 60 - 30 | +30 | 74 | |
| 3 | 38 | 71 - 42 | +29 | 72 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 70 | |
| 5 | 38 | 66 - 48 | +18 | 64 | |
| 6 | 38 | 50 - 38 | +12 | 63 | |
| 7 | 38 | 56 - 33 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 53 - 43 | +10 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 49 | +4 | 54 | |
| 10 | 38 | 42 - 41 | +1 | 53 | |
| 11 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 47 - 48 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 61 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 46 | -13 | 36 | |
| 17 | 38 | 31 - 62 | -31 | 31 | |
| 18 | 38 | 31 - 59 | -28 | 31 | |
| 19 | 38 | 36 - 69 | -33 | 27 | |
| 20 | 38 | 24 - 71 | -47 | 19 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
60Trận đấu46
98Ghi được68
72Thủng lưới56
1.63Bàn thắng mỗi trận1.48
19Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn23
49Hiệp hai33