A.C. Milan vs Bologna F.C. 1909
Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 0-0 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 5, hòa 3, Bologna F.C. 1909 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 31
- Sân vận động
- Stadio Giuseppe Meazza, Milano
- Trọng tài
- L. Marinelli
- Phong độ
- WWWDD A.C. Milan
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- 40' Mitchell Dijks
- HT0-0
- 46' ▲ A. Rebić ▼ Junior Messias
- 60' ▲ R. Orsolini ▼ M. Barrow
- 70' ▲ F. Kessié ▼ I. Bennacer
- 70' ▲ Z. Ibrahimović ▼ O. Giroud
- 71' ▲ R. Soriano ▼ M. Svanberg
- 71' ▲ D. Kasius ▼ A. Hickey
- 75' ▲ A. Florenzi ▼ D. Calabria
- 82' ▲ I. Mbaye ▼ M. Dijks
- 82' ▲ K. Bonifazi ▼ G. Medel
- 90'+8 Riccardo Orsolini
- FT0-0
Đội hình
- 16M. Maignan 7.9
- 2D. Calabria ▼ 75' 7.0
- 23F. Tomori 7.5
- 19T. Hernández 8.3
- 20P. Kalulu 7.3
- 4I. Bennacer ▼ 70' 7.9
- 8S. Tonali 8.5
- 9O. Giroud ▼ 70' 7.3
- 17Rafael Leão 7.3
- 10Brahim Díaz 7.5
- 30Junior Messias ▼ 46' 6.7
Dự bị 12
- 12A. Rebić ▲ 46' 7.0
- 79F. Kessié ▲ 70' 6.6
- 11Z. Ibrahimović ▲ 70' 6.9
- 25A. Florenzi ▲ 75' 6.9
- 5F. Ballo
- 56A. Saelemaekers
- 83A. Mirante
- 46M. Gabbia
- 7Samu Castillejo
- 41T. Bakayoko
- 1C. Tătărușanu
- 33R. Krunić
- 28Ł. Skorupski 8.6
- 17G. Medel ▼ 82' 7.5
- 5A. Soumaoro 7.3
- 35M. Dijks ▼ 82' 6.7
- 6A. Theate 7.0
- 3A. Hickey ▼ 71' 7.3
- 32M. Svanberg ▼ 71' 6.2
- 30J. Schouten 7.2
- 20M. Aebischer 7.0
- 9M. Arnautović 6.9
- 99M. Barrow ▼ 60' 6.2
Dự bị 12
- 7R. Orsolini ▲ 60' 6.2
- 21R. Soriano ▲ 71' 6.7
- 71D. Kasius ▲ 71' 6.7
- 15I. Mbaye ▲ 82' 6.5
- 4K. Bonifazi ▲ 82' 7.0
- 10N. Sansone
- 2L. Binks
- 19F. Santander
- 14N. Viola
- 22F. Bardi
- 55E. Vignato
- 91D. Falcinelli
Thống kê
00⚑9
⚑220
54%Kiểm soát bóng46%
33Dứt điểm8
7Trúng đích4
14Chệch đích3
24Sút trong vòng cấm2
9Sút ngoài vòng cấm6
12Bị chặn1
9Phạt góc2
4Việt vị1
10Phạm lỗi7
0Thẻ vàng2
4Cứu thua7
414Chuyền bóng375
335Chuyền chính xác296
81%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 31 | +38 | 86 | |
| 2 | 38 | 84 - 32 | +52 | 84 | |
| 3 | 38 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 4 | 38 | 57 - 37 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 77 - 58 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 59 - 43 | +16 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 51 | +8 | 62 | |
| 8 | 38 | 65 - 48 | +17 | 59 | |
| 9 | 38 | 65 - 59 | +6 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 41 | +5 | 50 | |
| 11 | 38 | 64 - 66 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 61 - 58 | +3 | 47 | |
| 13 | 38 | 44 - 55 | -11 | 46 | |
| 14 | 38 | 50 - 70 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 46 - 63 | -17 | 36 | |
| 16 | 38 | 41 - 71 | -30 | 36 | |
| 17 | 38 | 33 - 78 | -45 | 31 | |
| 18 | 38 | 34 - 68 | -34 | 30 | |
| 19 | 38 | 27 - 60 | -33 | 28 | |
| 20 | 38 | 34 - 69 | -35 | 27 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
54Trận đấu44
96Ghi được59
46Thủng lưới68
1.78Bàn thắng mỗi trận1.34
25Giữ sạch lưới14
27Trên 2.5 bàn23
46Hiệp hai34