Bologna F.C. 1909
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
A.C. Milan

Bologna F.C. 1909 vs A.C. Milan

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 0-2 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 21 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 2, hòa 3, A.C. Milan thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
WWWDD A.C. Milan
  1. 11' 0-1 O. Giroud · T. Reijnders
  2. 21' 0-2 C. Pulišić · O. Giroud
  3. 30' Michel Aebischer
  4. HT0-2
  5. 46' R. Orsolini N. Moro
  6. 51' Theo Hernández
  7. 72' O. El Azzouzi N. Domínguez
  8. 73' S. Chukwueze C. Pulišić
  9. 73' N. Okafor O. Giroud
  10. 73' T. Pobega R. Loftus-Cheek
  11. 73' P. Kalulu D. Calabria
  12. 76' Rade Krunić
  13. 77' Joshua Zirkzee
  14. 87' S. van Hooijdonk J. Zirkzee
  15. 87' T. Corazza C. Lykogiannis
  16. 87' K. Urbański L. Ferguson
  17. 88' S. Kjær M. Thiaw
  18. FT0-2

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: T. Motta
  1. 28Ł. Skorupski 6.9
  2. 3S. Posch 7.3
  3. 31S. Beukema 7.0
  4. 26J. Lucumí 7.2
  5. 22C. Lykogiannis ▼ 87' 6.9
  6. 20M. Aebischer 7.2
  7. 11D. Ndoye 7.3
  8. 8N. Domínguez ▼ 72' 6.5
  9. 19L. Ferguson ▼ 87' 7.3
  10. 9J. Zirkzee ▼ 87' 6.9
  11. 6N. Moro ▼ 46' 6.7

Dự bị 11

  1. 7R. Orsolini ▲ 46' 6.7
  2. 17O. El Azzouzi ▲ 72' 6.9
  3. 77S. van Hooijdonk ▲ 87' 6.3
  4. 16T. Corazza ▲ 87' 6.6
  5. 82K. Urbański ▲ 87' 6.6
  6. 4J. Sosa
  7. 34F. Ravaglia
  8. 14K. Bonifazi
  9. 23N. Bagnolini
  10. 80G. Fabbian
  11. 29L. De Silvestri
A.C. Milan Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Pioli
  1. 16M. Maignan 8.2
  2. 2D. Calabria ▼ 73' 6.9
  3. 28M. Thiaw ▼ 88' 7.3
  4. 23F. Tomori 7.0
  5. 19T. Hernández 6.9
  6. 8R. Loftus-Cheek ▼ 73' 7.2
  7. 33R. Krunić 7.2
  8. 14T. Reijnders 7.3
  9. 11C. Pulišić ▼ 73' 8.0
  10. 9O. Giroud ▼ 73' 8.2
  11. 10Rafael Leão 6.9

Dự bị 13

  1. 21S. Chukwueze ▲ 73' 6.7
  2. 17N. Okafor ▲ 73' 6.5
  3. 32T. Pobega ▲ 73' 7.0
  4. 20P. Kalulu ▲ 73' 6.5
  5. 24S. Kjær ▲ 88' 6.3
  6. 7Y. Adli
  7. 57M. Sportiello
  8. 29L. Colombo
  9. 95D. Bartesaghi
  10. 18L. Romero
  11. 85K. Zeroli
  12. 83A. Mirante
  13. 42A. Florenzi

Thống kê

023
620
53%Kiểm soát bóng47%
17Dứt điểm9
5Trúng đích6
7Chệch đích1
13Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
3Phạt góc6
2Việt vị2
10Phạm lỗi4
2Thẻ vàng2
3Cứu thua5
543Chuyền bóng481
481Chuyền chính xác409
89%Chính xác chuyền85%
1.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.90

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu59
66Ghi được115
40Thủng lưới79
1.43Bàn thắng mỗi trận1.95
20Giữ sạch lưới17
20Trên 2.5 bàn41
35Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu