Juventus F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Bologna F.C. 1909

Juventus F.C. vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 2-2 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 7 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 4, hòa 6, Bologna F.C. 1909 thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 15
Sân vận động
Allianz Stadium, Torino
Phong độ
LWWWD Juventus F.C.
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 13' J. Rouhi A. Cambiaso
  2. 18' Timothy Weah
  3. 30' 0-1 D. Ndoye · E. Holm
  4. 32' Jens Odgaard
  5. HT0-1
  6. 52' 0-2 T. Pobega · S. Castro
  7. 60' G. Fabbian J. Odgaard
  8. 62' T. Koopmeiners · Danilo 1-2
  9. 64' K. Yıldız N. Fagioli
  10. 64' K. Thuram M. Locatelli
  11. 72' Pierre Kalulu
  12. 76' Santiago Castro
  13. 78' Emil Holm
  14. 79' S. Mbangula T. Weah
  15. 79' N. Savona F. Gatti
  16. 80' T. Dallinga S. Castro
  17. 80' N. Moro T. Pobega
  18. 83' Dušan Vlahović
  19. 83' Jhon Lucumí
  20. 83' S. Posch E. Holm
  21. 84' S. Iling-Junior B. Domínguez
  22. 90'+2 S. Mbangula · D. Vlahović 2-2
  23. FT2-2

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Motta
  1. 1M. Perin 6.5
  2. 6Danilo 6.9
  3. 4F. Gatti ▼ 79' 5.9
  4. 15P. Kalulu 6.6
  5. 27A. Cambiaso ▼ 13' 6.6
  6. 5M. Locatelli ▼ 64' 6.5
  7. 21N. Fagioli ▼ 64' 6.9
  8. 7Francisco Conceição 6.7
  9. 8T. Koopmeiners 7.9
  10. 22T. Weah ▼ 79' 6.2
  11. 9D. Vlahović 7.2

Dự bị 12

  1. 40J. Rouhi ▲ 13' 6.2
  2. 10K. Yıldız ▲ 64' 6.9
  3. 19K. Thuram ▲ 64' 6.7
  4. 51S. Mbangula ▲ 79' 7.5
  5. 37N. Savona ▲ 79' 6.6
  6. 44D. Pugno
  7. 29M. Di Gregorio
  8. 23C. Pinsoglio
  9. 17V. Adžić
  10. 46F. Pagnucco
  11. 47N. Rizzo
  12. 43A. Owusu
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Italiano
  1. 1Ł. Skorupski 6.5
  2. 2E. Holm ▼ 83' 7.5
  3. 31S. Beukema 7.0
  4. 26J. Lucumí 7.2
  5. 33Juan Miranda 6.3
  6. 8R. Freuler 6.6
  7. 18T. Pobega ▼ 80' 7.6
  8. 11D. Ndoye 7.3
  9. 21J. Odgaard ▼ 60' 6.2
  10. 30B. Domínguez ▼ 84' 7.0
  11. 9S. Castro ▼ 80' 7.3

Dự bị 14

  1. 80G. Fabbian ▲ 60' 6.3
  2. 24T. Dallinga ▲ 80' 6.5
  3. 6N. Moro ▲ 80' 6.3
  4. 3S. Posch ▲ 83' 6.3
  5. 14S. Iling-Junior ▲ 84' 6.3
  6. 16T. Corazza
  7. 15N. Casale
  8. 10J. Karlsson
  9. 5M. Erlić
  10. 82K. Urbański
  11. 19L. Ferguson
  12. 23N. Bagnolini
  13. 29L. De Silvestri
  14. 34F. Ravaglia

Thống kê

031
440
54%Kiểm soát bóng46%
10Dứt điểm10
3Trúng đích4
3Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn2
1Phạt góc4
18Phạm lỗi14
3Thẻ vàng4
2Cứu thua1
-0.21Bàn thắng ngăn chặn-0.21
439Chuyền bóng368
354Chuyền chính xác285
81%Chính xác chuyền77%
1.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.93

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

55Trận đấu54
82Ghi được81
56Thủng lưới61
1.49Bàn thắng mỗi trận1.5
22Giữ sạch lưới19
25Trên 2.5 bàn27
47Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu