Juventus F.C. vs Bologna F.C. 1909
Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 1-1 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 16 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 4, hòa 6, Bologna F.C. 1909 thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 33
- Sân vận động
- Allianz Stadium, Torino
- Trọng tài
- J. Sacchi
- Phong độ
- LWWWD Juventus F.C.
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- 13' Arthur Theate
- 18' Mattias Svanberg
- 31' Juan Cuadrado
- 41' Marko Arnautović
- HT0-0
- 52' 0-1 M. Arnautović · R. Soriano
- 59' ▲ L. Bonucci ▼ M. de Ligt
- 59' ▲ F. Bernardeschi ▼ P. Dybala
- 60' ▲ D. Zakaria ▼ L. Pellegrini
- 65' ▲ M. Barrow ▼ M. Arnautović
- 74' ▲ Alex Sandro ▼ G. Chiellini
- 74' ▲ M. Aebischer ▼ M. Svanberg
- 74' ▲ D. Kasius ▼ R. Soriano
- 83' Alex Sandro
- 84' Gary Medel
- 84' Gary Medel
- 84' Gary Medel
- 84' Adama Soumaoro
- 86' ▲ M. Kean ▼ M. De Sciglio
- 87' ▲ N. Domínguez ▼ D. Kasius
- 87' ▲ K. Bonifazi ▼ R. Orsolini
- 90'+5 D. Vlahović · Álvaro Morata 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 1W. Szczęsny 6.2
- 3G. Chiellini ▼ 74' 6.9
- 6Danilo 7.5
- 2M. De Sciglio ▼ 86' 6.9
- 4M. de Ligt ▼ 59' 6.7
- 17L. Pellegrini ▼ 60' 6.6
- 11J. Cuadrado 7.9
- 25A. Rabiot 7.2
- 9Álvaro Morata ⇢ 7.7
- 10P. Dybala ▼ 59' 6.9
- 7D. Vlahović ⚽ 7.5
Dự bị 9
- 19L. Bonucci ▲ 59' 6.9
- 20F. Bernardeschi ▲ 59' 6.9
- 28D. Zakaria ▲ 60' 6.6
- 12Alex Sandro ▲ 74' 6.9
- 18M. Kean ▲ 86' 6.3
- 24D. Rugani
- 47F. Miretti
- 36M. Perin
- 23C. Pinsoglio
- 28Ł. Skorupski 6.9
- 17G. Medel 6.6
- 5A. Soumaoro 6.2
- 35M. Dijks 6.3
- 6A. Theate 6.7
- 3A. Hickey 6.3
- 21R. Soriano ⇢ ▼ 74' 7.3
- 32M. Svanberg ▼ 74' 6.6
- 30J. Schouten 6.5
- 9M. Arnautović ⚽ ▼ 65' 7.5
- 7R. Orsolini ▼ 87' 7.2
Dự bị 12
- 99M. Barrow ▲ 65' 6.5
- 20M. Aebischer ▲ 74' 6.3
- 71D. Kasius ▲ 74' 6.3
- 8N. Domínguez ▲ 87' 6.0
- 4K. Bonifazi ▲ 87' 6.3
- 29L. De Silvestri
- 55E. Vignato
- 2L. Binks
- 22F. Bardi
- 15I. Mbaye
- 14N. Viola
- 12M. Molla
Thống kê
01⚑4
⚑552
51%Kiểm soát bóng49%
23Dứt điểm9
4Trúng đích2
14Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn1
4Phạt góc5
3Việt vị0
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ2
1Cứu thua3
392Chuyền bóng388
335Chuyền chính xác321
85%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 31 | +38 | 86 | |
| 2 | 38 | 84 - 32 | +52 | 84 | |
| 3 | 38 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 4 | 38 | 57 - 37 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 77 - 58 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 59 - 43 | +16 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 51 | +8 | 62 | |
| 8 | 38 | 65 - 48 | +17 | 59 | |
| 9 | 38 | 65 - 59 | +6 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 41 | +5 | 50 | |
| 11 | 38 | 64 - 66 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 61 - 58 | +3 | 47 | |
| 13 | 38 | 44 - 55 | -11 | 46 | |
| 14 | 38 | 50 - 70 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 46 - 63 | -17 | 36 | |
| 16 | 38 | 41 - 71 | -30 | 36 | |
| 17 | 38 | 33 - 78 | -45 | 31 | |
| 18 | 38 | 34 - 68 | -34 | 30 | |
| 19 | 38 | 27 - 60 | -33 | 28 | |
| 20 | 38 | 34 - 69 | -35 | 27 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
57Trận đấu44
90Ghi được59
62Thủng lưới68
1.58Bàn thắng mỗi trận1.34
19Giữ sạch lưới14
27Trên 2.5 bàn23
44Hiệp hai34