Juventus F.C. vs Bologna F.C. 1909
Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 1-1 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 27 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 4, hòa 6, Bologna F.C. 1909 thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 2
- Sân vận động
- Allianz Stadium, Torino
- Phong độ
- LWWWD Juventus F.C.
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- 12' Adrien Rabiot
- 17' Stefan Posch
- 24' 0-1 L. Ferguson · J. Zirkzee
- HT0-1
- 54' Dušan Vlahović
- 61' ▲ N. Domínguez ▼ N. Moro
- 61' ▲ T. Corazza ▼ C. Lykogiannis
- 61' ▲ J. Karlsson ▼ R. Orsolini
- 66' ▲ S. Iling-Junior ▼ A. Cambiaso
- 66' ▲ P. Pogba ▼ N. Fagioli
- 74' ▲ A. Milik ▼ F. Chiesa
- 80' D. Vlahović · S. Iling-Junior 1-1
- 81' ▲ K. Yıldız ▼ M. Locatelli
- 82' ▲ W. McKennie ▼ T. Weah
- 85' ▲ O. El Azzouzi ▼ M. Aebischer
- 87' Kenan Yildiz
- 90'+2 ▲ G. Fabbian ▼ D. Ndoye
- FT1-1
Đội hình
- 36M. Perin 7.0
- 6Danilo 7.5
- 3Bremer 6.9
- 12Alex Sandro 7.3
- 22T. Weah ▼ 82' 7.5
- 21N. Fagioli ▼ 66' 7.2
- 5M. Locatelli ▼ 81' 6.9
- 25A. Rabiot 6.9
- 27A. Cambiaso ▼ 66' 6.3
- 9D. Vlahović ⚽ 7.2
- 7F. Chiesa ▼ 74' 6.3
Dự bị 15
- 17S. Iling-Junior ▲ 66' 6.6
- 10P. Pogba ▲ 66' 6.7
- 14A. Milik ▲ 74' 7.2
- 15K. Yıldız ▲ 81' 6.6
- 16W. McKennie ▲ 82' 6.9
- 24D. Rugani
- 42G. Garofani
- 20F. Miretti
- 11F. Kostić
- 30M. Soulé
- 13D. Huijsen
- 23C. Pinsoglio
- 41H. Nicolussi
- 18M. Kean
- 4F. Gatti
- 28Ł. Skorupski 6.7
- 3S. Posch 6.9
- 31S. Beukema 7.3
- 26J. Lucumí 6.9
- 22C. Lykogiannis ▼ 61' 7.0
- 20M. Aebischer ▼ 85' 6.3
- 6N. Moro ▼ 61' 7.0
- 7R. Orsolini ▼ 61' 6.6
- 19L. Ferguson ⚽ 7.7
- 11D. Ndoye ▼ 90' 6.9
- 9J. Zirkzee ⇢ 7.3
Dự bị 12
- 8N. Domínguez ▲ 61' 6.7
- 16T. Corazza ▲ 61' 6.3
- 10J. Karlsson ▲ 61' 6.9
- 17O. El Azzouzi ▲ 85' 6.7
- 80G. Fabbian ▲ 90'
- 4J. Sosa
- 50T. Gasperini
- 29L. De Silvestri
- 82K. Urbański
- 77S. van Hooijdonk
- 34F. Ravaglia
- 14K. Bonifazi
Thống kê
02⚑6
⚑210
58%Kiểm soát bóng42%
14Dứt điểm10
3Trúng đích4
7Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn2
6Phạt góc2
4Việt vị0
15Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
3Cứu thua2
534Chuyền bóng401
461Chuyền chính xác325
86%Chính xác chuyền81%
0.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
46Trận đấu46
73Ghi được66
37Thủng lưới40
1.59Bàn thắng mỗi trận1.43
21Giữ sạch lưới20
20Trên 2.5 bàn20
44Hiệp hai35