Bologna F.C. 1909
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Juventus F.C.

Bologna F.C. 1909 vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 1-1 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 30 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 0, hòa 6, Juventus F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 32
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Trọng tài
S. Sozza
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
LWWWD Juventus F.C.
  1. 2' Stefan Posch
  2. 9' Riccardo Orsolini
  3. 10' R. Orsolini11m 1-0
  4. 30' Arkadiusz Milik
  5. 42' Georgios Kyriakopoulos
  6. HT1-0
  7. 55' Adrien Rabiot
  8. 58' M. Soulé N. Fagioli
  9. 58' S. Iling-Junior F. Kostić
  10. 60' 1-1 A. Milik
  11. 67' J. Zirkzee N. Domínguez
  12. 67' A. Cambiaso G. Kiriakopoulos
  13. 70' F. Miretti F. Chiesa
  14. 81' M. Aebischer L. Ferguson
  15. 81' G. Medel N. Moro
  16. 83' D. Vlahović A. Milik
  17. 83' L. Paredes M. Locatelli
  18. 87' L. De Silvestri S. Posch
  19. 88' Leandro Paredes
  20. FT1-1

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Motta
  1. 28Ł. Skorupski 7.7
  2. 3S. Posch ▼ 87' 6.7
  3. 5A. Soumaoro 7.0
  4. 26J. Lucumí 6.0
  5. 77G. Kiriakopoulos ▼ 67' 6.2
  6. 6N. Moro ▼ 81' 7.2
  7. 30J. Schouten 7.6
  8. 8N. Domínguez ▼ 67' 7.3
  9. 7R. Orsolini 8.2
  10. 99M. Barrow 7.0
  11. 19L. Ferguson ▼ 81' 7.0

Dự bị 11

  1. 11J. Zirkzee ▲ 67' 6.3
  2. 50A. Cambiaso ▲ 67' 7.0
  3. 20M. Aebischer ▲ 81' 6.3
  4. 17G. Medel ▲ 81' 6.5
  5. 29L. De Silvestri ▲ 87' 6.3
  6. 34F. Ravaglia
  7. 14K. Bonifazi
  8. 25N. Pyyhtiä
  9. 1F. Bardi
  10. 22C. Lykogiannis
  11. 4J. Sosa
Juventus F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny 7.2
  2. 11J. Cuadrado 7.2
  3. 15F. Gatti 6.7
  4. 6Danilo 6.2
  5. 12Alex Sandro 6.3
  6. 44N. Fagioli ▼ 58' 5.9
  7. 5M. Locatelli ▼ 83' 6.6
  8. 25A. Rabiot 6.3
  9. 7F. Chiesa ▼ 70' 6.9
  10. 14A. Milik ▼ 83' 7.2
  11. 17F. Kostić ▼ 58' 6.9

Dự bị 12

  1. 30M. Soulé ▲ 58' 6.2
  2. 43S. Iling-Junior ▲ 58' 7.0
  3. 20F. Miretti ▲ 70' 6.5
  4. 9D. Vlahović ▲ 83' 6.9
  5. 32L. Paredes ▲ 83' 6.6
  6. 2M. De Sciglio
  7. 10P. Pogba
  8. 19L. Bonucci
  9. 3Bremer
  10. 23C. Pinsoglio
  11. 36M. Perin
  12. 24D. Rugani

Thống kê

024
520
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm14
6Trúng đích5
7Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm9
9Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
4Phạt góc5
4Việt vị2
12Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
4Cứu thua5
513Chuyền bóng424
435Chuyền chính xác346
85%Chính xác chuyền82%
1.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.68

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu62
68Ghi được88
56Thủng lưới59
1.48Bàn thắng mỗi trận1.42
12Giữ sạch lưới28
23Trên 2.5 bàn22
33Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu