Bologna F.C. 1909
3 : 3
FT · Hiệp một 2:0
·
Juventus F.C.

Bologna F.C. 1909 vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 3-3 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 20 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 0, hòa 6, Juventus F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 37
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
LWWWD Juventus F.C.
  1. 2' R. Calafiori 1-0
  2. 11' S. Castro · K. Urbański 2-0
  3. 26' Fabio Miretti
  4. 29' Andrea Cambiaso
  5. HT2-0
  6. 46' T. Weah A. Cambiaso
  7. 46' C. Alcaraz F. Miretti
  8. 53' R. Calafiori · S. Castro 3-0
  9. 57' K. Yıldız F. Gatti
  10. 62' Danilo
  11. 63' A. Saelemaekers S. Castro
  12. 64' A. Milik D. Vlahović
  13. 68' Bremer
  14. 70' R. Orsolini J. Odgaard
  15. 70' G. Fabbian K. Urbański
  16. 71' N. Fagioli A. Rabiot
  17. 75' S. Beukema R. Calafiori
  18. 76' O. El Azzouzi R. Freuler
  19. 76' 3-1 F. Chiesa
  20. 82' Michel Aebischer
  21. 83' 3-2 A. Milik
  22. 84' 3-3 K. Yıldız
  23. 90' Nicolò Fagioli
  24. FT3-3

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: T. Motta
  1. 28Ł. Skorupski 5.9
  2. 3S. Posch 6.2
  3. 26J. Lucumí 5.6
  4. 33R. Calafiori ⚽2 ▼ 75' 9.2
  5. 15V. Kristiansen 6.6
  6. 8R. Freuler ▼ 76' 7.5
  7. 21J. Odgaard ▼ 70' 6.9
  8. 20M. Aebischer 7.0
  9. 82K. Urbański ▼ 70' 6.9
  10. 11D. Ndoye 7.2
  11. 18S. Castro ▼ 63' 8.2

Dự bị 14

  1. 56A. Saelemaekers ▲ 63' 6.2
  2. 7R. Orsolini ▲ 70' 6.2
  3. 80G. Fabbian ▲ 70' 6.0
  4. 31S. Beukema ▲ 75' 4.3
  5. 17O. El Azzouzi ▲ 76' 6.3
  6. 5A. Soumaoro
  7. 22C. Lykogiannis
  8. 16T. Corazza
  9. 6N. Moro
  10. 29L. De Silvestri
  11. 4M. Ilić
  12. 34F. Ravaglia
  13. 23N. Bagnolini
  14. 10J. Karlsson
Juventus F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Montero
  1. 1W. Szczęsny 6.2
  2. 4F. Gatti ▼ 57' 6.2
  3. 3Bremer 6.3
  4. 6Danilo 6.5
  5. 27A. Cambiaso ▼ 46' 5.9
  6. 20F. Miretti ▼ 46' 6.2
  7. 5M. Locatelli 6.6
  8. 25A. Rabiot ▼ 71' 6.3
  9. 17S. Iling-Junior 7.0
  10. 9D. Vlahović ▼ 64' 6.2
  11. 7F. Chiesa 7.2

Dự bị 14

  1. 22T. Weah ▲ 46' 6.3
  2. 26C. Alcaraz ▲ 46' 6.3
  3. 15K. Yıldız ▲ 57' 7.6
  4. 14A. Milik ▲ 64' 7.2
  5. 21N. Fagioli ▲ 71' 6.6
  6. 18M. Kean
  7. 16W. McKennie
  8. 24D. Rugani
  9. 41H. Nicolussi
  10. 33Tiago Djaló
  11. 36M. Perin
  12. 12Alex Sandro
  13. 23C. Pinsoglio
  14. 11F. Kostić

Thống kê

013
250
62%Kiểm soát bóng38%
10Dứt điểm11
5Trúng đích4
1Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn5
3Phạt góc2
3Việt vị1
8Phạm lỗi21
1Thẻ vàng5
1Cứu thua2
-1.29Bàn thắng ngăn chặn-1.29
582Chuyền bóng348
521Chuyền chính xác299
90%Chính xác chuyền86%
1.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.73

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu46
66Ghi được73
40Thủng lưới37
1.43Bàn thắng mỗi trận1.59
20Giữ sạch lưới21
20Trên 2.5 bàn20
35Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu