Juventus F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Bologna F.C. 1909

Juventus F.C. vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 3-0 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 2 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 4, hòa 6, Bologna F.C. 1909 thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 8
Sân vận động
Allianz Stadium, Torino
Trọng tài
R. Abisso
Phong độ
LWWWD Juventus F.C.
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 24' F. Kostić · D. Vlahović 1-0
  2. HT1-0
  3. 59' D. Vlahović · W. McKennie 2-0
  4. 60' J. Cuadrado W. McKennie
  5. 60' L. Paredes F. Kostić
  6. 61' G. Medel N. Domínguez
  7. 61' A. Cambiaso L. De Silvestri
  8. 61' E. Vignato N. Sansone
  9. 62' A. Milik · J. Cuadrado 3-0
  10. 77' F. Miretti M. Locatelli
  11. 77' M. De Sciglio A. Rabiot
  12. 77' M. Aebischer J. Schouten
  13. 77' L. Ferguson R. Soriano
  14. 81' M. Kean A. Milik
  15. 90'+2 Joaquín Sosa
  16. FT3-0

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny 7.2
  2. 6Danilo 6.9
  3. 3Bremer 7.0
  4. 19L. Bonucci 7.0
  5. 12Alex Sandro 7.6
  6. 8W. McKennie ▼ 60' 7.5
  7. 5M. Locatelli ▼ 77' 7.3
  8. 25A. Rabiot ▼ 77' 6.3
  9. 17F. Kostić ▼ 60' 7.6
  10. 14A. Milik ▼ 81' 7.9
  11. 9D. Vlahović 7.6

Dự bị 11

  1. 11J. Cuadrado ▲ 60' 7.2
  2. 32L. Paredes ▲ 60' 6.6
  3. 20F. Miretti ▲ 77' 6.7
  4. 2M. De Sciglio ▲ 77' 6.3
  5. 18M. Kean ▲ 81' 6.3
  6. 30M. Soulé
  7. 15F. Gatti
  8. 44N. Fagioli
  9. 23C. Pinsoglio
  10. 24D. Rugani
  11. 36M. Perin
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Motta
  1. 28Ł. Skorupski 6.3
  2. 29L. De Silvestri ▼ 61' 6.5
  3. 14K. Bonifazi 7.0
  4. 4J. Sosa 6.2
  5. 22C. Lykogiannis 6.3
  6. 30J. Schouten ▼ 77' 6.9
  7. 8N. Domínguez ▼ 61' 6.5
  8. 7R. Orsolini 6.9
  9. 21R. Soriano ▼ 77' 6.2
  10. 10N. Sansone ▼ 61' 6.3
  11. 9M. Arnautović 6.7

Dự bị 13

  1. 17G. Medel ▲ 61' 6.6
  2. 50A. Cambiaso ▲ 61' 6.3
  3. 55E. Vignato ▲ 61' 6.2
  4. 20M. Aebischer ▲ 77' 6.6
  5. 19L. Ferguson ▲ 77' 6.3
  6. 26J. Lucumí
  7. 3S. Posch
  8. 23N. Bagnolini
  9. 11J. Zirkzee
  10. 1F. Bardi
  11. 33D. Kasius
  12. 5A. Soumaoro
  13. 6N. Moro

Thống kê

002
410
48%Kiểm soát bóng52%
17Dứt điểm9
6Trúng đích1
7Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn4
2Phạt góc4
1Việt vị1
11Phạm lỗi15
0Thẻ vàng1
1Cứu thua3
455Chuyền bóng491
381Chuyền chính xác414
84%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

62Trận đấu46
88Ghi được68
59Thủng lưới56
1.42Bàn thắng mỗi trận1.48
28Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn23
51Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu